CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bryan Cristante
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- San Vito al Tagliamento, Italy
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- GR Sports
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
454
Bàn thắng
38
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 37 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 30 | 4 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 37 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 36 | 1 | 1 | 8 | 1 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 26 | 1 | 3 | 7 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 35 | 4 | 3 | 10 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 36 | 9 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Delfino Pescara 1936 | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Atalanta BC | 12 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Palermo FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Serie A | AC Milan | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Delfino Pescara 1936 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 13 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 15 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 13 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 8 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 48 | 39 | |
| 24/25 | 4 | 40 | — | |
| 23/24 | 4 | 52 | 3 | |
| 22/23 | 4 | 53 | 1 | |
| 21/22 | 4 | 38 | 3 | |
| 20/21 | 4 | 49 | 13 | |
| 19/20 | 4 | 33 | — | |
| 18/19 | 4 | 46 | — | |
| 2017 | 4 | 17 | — | |
| 17/18 | 4 | 49 | — | |
| 16/17 | 6 | 22 | — | |
| 2016 | 24 | 19 | — | |
| 15/16 | 24 | 6 | — | |
| 14/15 | 24 | 22 | — | |
| 2014 | 24 | 1 | — | |
| 13/14 | 24 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 30,6 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | 9,5 Tr € | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 14 thg 11, 2011: €100k, Milan U19
- 6 thg 3, 2012: €350k, Milan U19
- 8 thg 6, 2012: €500k, Milan U19
- 7 thg 6, 2013: €1m, Milan U19
- 7 thg 1, 2014: €3m, AC Milan
- 30 thg 9, 2014: €4,50m, Benfica
- 1 thg 7, 2015: €4m, Benfica
- 24 thg 2, 2016: €3,50m, US Palermo
- 1 thg 4, 2016: €3m, US Palermo
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Pescara
- 2 thg 1, 2017: €2m, Pescara
- 8 thg 6, 2017: €3m, Atalanta
- 13 thg 10, 2017: €5m, Atalanta
- 29 thg 12, 2017: €15m, Atalanta
- 24 thg 3, 2018: €20m, Atalanta
- 7 thg 6, 2018: €25m, Atalanta
- 20 thg 12, 2018: €25m, Associazione Sportiva Roma
- 8 thg 4, 2020: €20m, Associazione Sportiva Roma
- 25 thg 8, 2020: €18m, Associazione Sportiva Roma
- 14 thg 10, 2021: €20m, Associazione Sportiva Roma
- 18 thg 12, 2024: €12m, Associazione Sportiva Roma
- 25 thg 3, 2025: €7m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €7m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bryan Cristante đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bryan Cristante là Associazione Sportiva Roma.
Bryan Cristante mang áo số mấy?
- Bryan Cristante mang áo số 4. Câu lạc bộ là Roma.
Bryan Cristante chơi vị trí nào?
- Bryan Cristante chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Bryan Cristante bao nhiêu tuổi?
- Bryan Cristante 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Bryan Cristante là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bryan Cristante là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bryan Cristante là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bryan Cristante là 25,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Bryan Cristante đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bryan Cristante đã thi đấu 454 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bryan Cristante đã ghi được 38 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bryan Cristante đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bryan Cristante đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Bryan Cristante đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bryan Cristante mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bryan Cristante là Italy.
Bryan Cristante sinh ra ở đâu?
- Bryan Cristante sinh ra tại San Vito al Tagliamento, Italy.
Bryan Cristante cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bryan Cristante là 1,86 m.
Bryan Cristante thuận chân nào?
- Bryan Cristante thuận chân phải.
Hợp đồng của Bryan Cristante kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bryan Cristante có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.