CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bünyamin Çetinkaya
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Sinh
- 8 tháng 9, 2009
- Nơi sinh
- İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
1
Số trận
1
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Kasimpasa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 77 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Câu hỏi thường gặp
Bünyamin Çetinkaya đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bünyamin Çetinkaya là Kasimpasa.
Bünyamin Çetinkaya từng mang áo số mấy?
- Bünyamin Çetinkaya đã mang áo số 77 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Bünyamin Çetinkaya chơi vị trí nào?
- Bünyamin Çetinkaya chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Bünyamin Çetinkaya bao nhiêu tuổi?
- Bünyamin Çetinkaya 17 tuổi, sinh ngày 8 tháng 9, 2009.
Bünyamin Çetinkaya mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bünyamin Çetinkaya là Thổ Nhĩ Kỳ.
Bünyamin Çetinkaya sinh ra ở đâu?
- Bünyamin Çetinkaya sinh ra tại İstanbul, Thổ Nhĩ Kỳ.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.