CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cafú
Giá trị thị trường
250,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Guimarães, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
167
Bàn thắng
5
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 25 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kasimpasa | 34 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Metz | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Lorient | 18 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 32 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 29 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Nottingham Forest | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Legia Warszawa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 26 | 1 | |
| 24/25 | 8 | 34 | — | |
| 2024 | 7 | 1 | — | |
| 2023 | 7 | 1 | — | |
| 2022 | 18 | 4 | — | |
| 2022 | 18 | 2 | — | |
| 2021 | 18 | 2 | — | |
| 2020 | 26 | 7 | — | |
| 2020 | 8 | 5 | — | |
| 2019 | 26 | 4 | — | |
| 2018 | 26 | 6 | — | |
| 2017 | 26 | 13 | — | |
| 16/17 | 8 | 28 | — | |
| 15/16 | 26 | 36 | 23 | |
| 2014 | 26 | 4 | — | |
| 14/15 | 26 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,4 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 16 tháng 1, 2017
- 10 thg 11, 2012: €300k, Benfica B
- 17 thg 2, 2015: €1m, Vit. Guimarães
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Vit. Guimarães
- 24 thg 2, 2016: €2m, Vit. Guimarães
- 13 thg 7, 2016: €2m, FC Lorient
- 16 thg 1, 2017: €2,50m, FC Lorient
- 24 thg 1, 2018: €1m, FC Metz
- 3 thg 7, 2018: €1,25m, Legia Warszawa
- 25 thg 1, 2019: €2m, Legia Warszawa
- 15 thg 1, 2020: €1,50m, Legia Warszawa
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Olympiacos
- 15 thg 10, 2020: €1,20m, Nott'm Forest
- 24 thg 11, 2021: €800k, Nott'm Forest
- 13 thg 5, 2022: €700k, Nott'm Forest
- 3 thg 11, 2022: €600k, Nott'm Forest
- 21 thg 12, 2023: €400k, Rotherham
- 4 thg 10, 2024: €325k, Kasimpasa
- 18 thg 6, 2025: €300k, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €250k, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cafú đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cafú là Kasimpasa.
Cafú mang áo số mấy?
- Cafú mang áo số 8. Câu lạc bộ là Kasimpasa.
Cafú chơi vị trí nào?
- Cafú chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Cafú bao nhiêu tuổi?
- Cafú 33 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Cafú là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cafú là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cafú là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cafú là 2,5 Tr €, vào ngày 16 tháng 1, 2017.
Cafú đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cafú đã thi đấu 167 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cafú đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cafú đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cafú đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Cafú mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cafú là Bồ Đào Nha.
Cafú sinh ra ở đâu?
- Cafú sinh ra tại Guimarães, Bồ Đào Nha.
Cafú cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cafú là 1,85 m.
Cafú thuận chân nào?
- Cafú thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.