CẦU THỦ
Đang thi đấu
Çağlar Söyüncü
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 23 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
247
Bàn thắng
9
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 12 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 28 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 23 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 34 | 1 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 26 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | SC Freiburg | 24 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 35 | 7 | |
| 2024 | 2 | 16 | — | |
| 24/25 | 4 | 32 | — | |
| 23/24 | 4 | 22 | — | |
| 22/23 | 4 | 24 | — | |
| 21/22 | 4 | 44 | — | |
| 20/21 | 4 | 34 | — | |
| 19/20 | 4 | 39 | — | |
| 18/19 | 4 | 15 | — | |
| 17/18 | 4 | 34 | — | |
| 16/17 | 4 | 32 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 3 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 21,1 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,9 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 25 tháng 5, 2021
- 21 thg 7, 2014: €50k, Altinordu
- 5 thg 1, 2015: €250k, Altinordu
- 4 thg 1, 2016: €1m, Altinordu
- 22 thg 7, 2016: €2,25m, Freiburg
- 7 thg 2, 2017: €4m, Freiburg
- 22 thg 3, 2017: €6m, Freiburg
- 19 thg 6, 2017: €7m, Freiburg
- 28 thg 12, 2017: €9m, Freiburg
- 4 thg 4, 2018: €12m, Freiburg
- 5 thg 6, 2018: €18m, Freiburg
- 19 thg 12, 2018: €18m, Leicester
- 13 thg 6, 2019: €15m, Leicester
- 12 thg 9, 2019: €20m, Leicester
- 10 thg 12, 2019: €40m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €32m, Leicester
- 30 thg 7, 2020: €40m, Leicester
- 25 thg 5, 2021: €45m, Leicester
- 15 thg 6, 2022: €40m, Leicester
- 15 thg 9, 2022: €28m, Leicester
- 3 thg 11, 2022: €22m, Leicester
- 16 thg 3, 2023: €15m, Leicester
- 22 thg 12, 2023: €12m, Atlético
- 15 thg 3, 2024: €12m, Fenerbahce
- 31 thg 5, 2024: €10m, Fenerbahce
- 4 thg 10, 2024: €9m, Fenerbahce
- 23 thg 12, 2024: €8,50m, Fenerbahce
- 20 thg 3, 2025: €8m, Fenerbahce
- 18 thg 6, 2025: €7m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €6m, Fenerbahce
- 5 thg 3, 2026: €4,50m, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2026: €3,50m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Çağlar Söyüncü đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Çağlar Söyüncü là Fenerbahce.
Çağlar Söyüncü mang áo số mấy?
- Çağlar Söyüncü mang áo số 4. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Çağlar Söyüncü chơi vị trí nào?
- Çağlar Söyüncü chơi ở vị trí Trung vệ.
Çağlar Söyüncü bao nhiêu tuổi?
- Çağlar Söyüncü 30 tuổi, sinh ngày 23 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Çağlar Söyüncü là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Çağlar Söyüncü là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Çağlar Söyüncü là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Çağlar Söyüncü là 45,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 5, 2021.
Çağlar Söyüncü đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Çağlar Söyüncü đã thi đấu 247 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Çağlar Söyüncü đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Çağlar Söyüncü đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Çağlar Söyüncü đã thi đấu 61 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Çağlar Söyüncü đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Çağlar Söyüncü mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Çağlar Söyüncü là Thổ Nhĩ Kỳ.
Çağlar Söyüncü sinh ra ở đâu?
- Çağlar Söyüncü sinh ra tại İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ.
Çağlar Söyüncü cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Çağlar Söyüncü là 1,85 m.
Çağlar Söyüncü thuận chân nào?
- Çağlar Söyüncü sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Çağlar Söyüncü kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Çağlar Söyüncü có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.