CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Calum Chambers
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
27 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Petersfield, Anh
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Anh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
223
Bàn thắng
8
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 10 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Fulham FC | 31 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Middlesbrough FC | 24 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 23 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Middlesbrough FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12 | 1 | — | |
| 2025 | 12 | 6 | 5 | |
| 23/24 | 16 | 41 | — | |
| 2022 | 16 | 17 | — | |
| 22/23 | 16 | 37 | — | |
| 21/22 | 21 | 7 | — | |
| 20/21 | 21 | 29 | — | |
| 2019 | 21 | 24 | — | |
| 18/19 | 5 | 34 | — | |
| 17/18 | 21 | 30 | — | |
| 2016 | 21 | 3 | — | |
| 16/17 | 25 | 28 | — | |
| 15/16 | 21 | 41 | — | |
| 14/15 | 21 | 41 | — | |
| 13/14 | 22 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 20,2 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 5 thg 11, 2013: €500k, Southampton
- 15 thg 1, 2014: €2m, Southampton
- 12 thg 8, 2014: €12m, Arsenal
- 20 thg 2, 2017: €12m, Middlesbrough
- 28 thg 6, 2017: €14m, Arsenal
- 19 thg 12, 2018: €14m, Fulham
- 13 thg 6, 2019: €14m, Arsenal
- 10 thg 12, 2019: €18m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €12m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €10m, Aston Villa
- 16 thg 3, 2023: €8m, Aston Villa
- 19 thg 12, 2023: €5m, Aston Villa
- 27 thg 5, 2024: €4m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Calum Chambers từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Calum Chambers trước đây là Aston Villa.
Calum Chambers từng mang áo số mấy?
- Calum Chambers đã mang áo số 12 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Cardiff City.
Calum Chambers chơi vị trí nào?
- Calum Chambers chơi ở vị trí Trung vệ.
Calum Chambers bao nhiêu tuổi?
- Calum Chambers 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Calum Chambers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Calum Chambers là 4,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Calum Chambers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Calum Chambers là 18,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Calum Chambers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Calum Chambers đã thi đấu 223 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Calum Chambers đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Calum Chambers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Calum Chambers là Anh.
Calum Chambers sinh ra ở đâu?
- Calum Chambers sinh ra tại Petersfield, Anh.
Calum Chambers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Calum Chambers là 1,82 m.
Calum Chambers thuận chân nào?
- Calum Chambers thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.