CẦU THỦ
Đang thi đấu
Carl Starfelt
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Stockholm, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- BHM Sports Agency
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio Martínez Valero, Elche
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
202
Bàn thắng
8
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Celta de Vigo | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Celta de Vigo | 28 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Celta de Vigo | 27 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 23 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 29 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 29 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celta de Vigo | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 32 | 11 | |
| 24/25 | 2 | 33 | — | |
| 2023 | 4 | 1 | — | |
| 23/24 | 2 | 38 | 2 | |
| 22/23 | 4 | 32 | — | |
| 21/22 | 4 | 39 | — | |
| 20/21 | 2 | 31 | — | |
| 19/20 | 2 | 23 | — | |
| 2014 | 15 | 5 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 15 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 26 tháng 6, 2023
- 6 thg 7, 2014: €75k, Brommapojkarna
- 1 thg 4, 2015: €125k, Brommapojkarna
- 14 thg 6, 2015: €100k, Brommapojkarna
- 14 thg 7, 2017: €200k, Brommapojkarna
- 20 thg 11, 2017: €300k, Brommapojkarna
- 20 thg 6, 2018: €700k, IFK Göteborg
- 28 thg 6, 2019: €800k, IFK Göteborg
- 23 thg 12, 2019: €650k, Rubin Kazan
- 8 thg 4, 2020: €525k, Rubin Kazan
- 29 thg 7, 2020: €900k, Rubin Kazan
- 19 thg 10, 2020: €1,50m, Rubin Kazan
- 29 thg 12, 2020: €2m, Rubin Kazan
- 13 thg 4, 2021: €2,50m, Rubin Kazan
- 2 thg 6, 2021: €3m, Rubin Kazan
- 31 thg 12, 2021: €4m, Celtic
- 27 thg 6, 2022: €6m, Celtic
- 26 thg 6, 2023: €6,50m, Celtic
- 13 thg 10, 2023: €5m, Celta de Vigo
- 21 thg 3, 2024: €6m, Celta de Vigo
- 12 thg 12, 2025: €5m, Celta de Vigo
- 5 thg 6, 2026: €4,50m, Celta de Vigo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Carl Starfelt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Carl Starfelt là Celta de Vigo.
Carl Starfelt mang áo số mấy?
- Carl Starfelt mang áo số 2. Câu lạc bộ là Celta de Vigo.
Carl Starfelt chơi vị trí nào?
- Carl Starfelt chơi ở vị trí Trung vệ.
Carl Starfelt bao nhiêu tuổi?
- Carl Starfelt 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường của Carl Starfelt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Carl Starfelt là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carl Starfelt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carl Starfelt là 6,5 Tr €, vào ngày 26 tháng 6, 2023.
Carl Starfelt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Carl Starfelt đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Carl Starfelt đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Carl Starfelt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Carl Starfelt đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Carl Starfelt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Carl Starfelt là Thụy Điển.
Carl Starfelt sinh ra ở đâu?
- Carl Starfelt sinh ra tại Stockholm, Thụy Điển.
Carl Starfelt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Carl Starfelt là 1,85 m.
Carl Starfelt thuận chân nào?
- Carl Starfelt thuận chân phải.
Hợp đồng của Carl Starfelt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Carl Starfelt có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.