CẦU THỦ
Đang thi đấu
Carlos Mané
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Guinea-Bissau
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2021
- Người đại diện
- M-Soccermanagement
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
289
Bàn thắng
33
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kayserispor | 22 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kayserispor | 30 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kayserispor | 25 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kayserispor | 25 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kayserispor | 29 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 32 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 31 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 11 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 18 | 2 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 28 | |
| 24/25 | 20 | 30 | |
| 23/24 | 20 | 27 | |
| 22/23 | 20 | 33 | |
| 2021 | 21 | 2 | |
| 21/22 | 20 | 34 | |
| 20/21 | 21 | 35 | |
| 19/20 | 21 | 36 | |
| 2018 | 18 | 12 | |
| 2016 | 36 | 2 | |
| 2016 | 15 | 1 | |
| 15/16 | 36 | 31 | |
| 14/15 | 36 | 39 | |
| 13/14 | 36 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 20 thg 2, 2014: €1,20m, Sporting
- 25 thg 7, 2014: €4m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €6m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €8m, Sporting
- 24 thg 2, 2016: €6m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €4,50m, Sporting
- 23 thg 1, 2017: €4,50m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €3,50m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2018: €3m, Stuttgart
- 11 thg 1, 2019: €2,50m, Sporting
- 12 thg 6, 2019: €1,75m, Union Berlin
- 30 thg 12, 2019: €1,75m, Rio Ave
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Rio Ave
- 17 thg 8, 2020: €1,50m, Rio Ave
- 12 thg 10, 2021: €2m, Kayserispor
- 4 thg 1, 2022: €1,80m, Kayserispor
- 1 thg 6, 2022: €1,60m, Kayserispor
- 27 thg 10, 2022: €1,40m, Kayserispor
- 14 thg 3, 2023: €1,70m, Kayserispor
- 8 thg 6, 2023: €1,80m, Kayserispor
- 27 thg 9, 2023: €1,50m, Kayserispor
- 15 thg 3, 2024: €1,20m, Kayserispor
- 4 thg 10, 2024: €1m, Kayserispor
- 23 thg 12, 2024: €1,10m, Kayserispor
- 18 thg 6, 2025: €900k, Kayserispor
- 5 thg 3, 2026: €800k, Kayserispor
- 21 thg 5, 2026: €600k, Kayserispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Carlos Mané đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Carlos Mané là Kayserispor.
Carlos Mané mang áo số mấy?
- Carlos Mané mang áo số 20. Câu lạc bộ là Kayserispor.
Carlos Mané chơi vị trí nào?
- Carlos Mané chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Carlos Mané bao nhiêu tuổi?
- Carlos Mané 32 tuổi, sinh ngày 11 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Carlos Mané là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Carlos Mané là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carlos Mané là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carlos Mané là 8,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Carlos Mané đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Carlos Mané đã thi đấu 289 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Carlos Mané đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Carlos Mané đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Carlos Mané đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea-Bissau. Carlos Mané đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Carlos Mané mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Carlos Mané là Guinea-Bissau.
Carlos Mané sinh ra ở đâu?
- Carlos Mané sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Carlos Mané cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Carlos Mané là 1,73 m.
Carlos Mané thuận chân nào?
- Carlos Mané thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.