CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Carraça
Giá trị thị trường
400,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Folgosa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
9
Số trận
188
Bàn thắng
6
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Chaves | 20 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 26 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | B SAD | 26 | 0 | 3 | 12 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Boavista FC | 29 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Boavista FC | 24 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Boavista FC | 27 | 3 | 2 | 7 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Boavista FC | 26 | 1 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Gil Vicente FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 27 | 23 | — | |
| 22/23 | 15 | 35 | — | |
| 21/22 | 17 | 26 | — | |
| 2021 | 15 | 4 | — | |
| 19/20 | 17 | 32 | 23 | |
| 18/19 | 17 | 25 | — | |
| 17/18 | 17 | 30 | — | |
| 16/17 | 17 | 31 | — | |
| 2015 | 7 | 1 | — | |
| 2014 | 28 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 17 tháng 8, 2020
- 25 thg 7, 2014: €200k, Boavista
- 31 thg 7, 2015: €200k, Santa Clara
- 14 thg 3, 2016: €250k, Santa Clara
- 29 thg 7, 2016: €350k, Boavista
- 22 thg 2, 2017: €400k, Boavista
- 7 thg 2, 2018: €700k, Boavista
- 13 thg 6, 2018: €900k, Boavista
- 7 thg 6, 2019: €700k, Boavista
- 30 thg 12, 2019: €800k, Boavista
- 8 thg 4, 2020: €650k, Boavista
- 17 thg 8, 2020: €1m, FC Porto
- 27 thg 12, 2021: €1m, B SAD
- 31 thg 5, 2022: €800k, B SAD
- 1 thg 11, 2022: €800k, Gil Vicente
- 27 thg 12, 2023: €700k, GD Chaves
- 6 thg 6, 2024: €400k, GD Chaves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Carraça từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Carraça trước đây là GD Chaves.
Carraça từng mang áo số mấy?
- Carraça đã mang áo số 27 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Chaves.
Carraça chơi vị trí nào?
- Carraça chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Carraça bao nhiêu tuổi?
- Carraça 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Carraça là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Carraça là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carraça là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carraça là 1,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 8, 2020.
Carraça đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Carraça đã thi đấu 188 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Carraça đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Carraça mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Carraça là Bồ Đào Nha.
Carraça sinh ra ở đâu?
- Carraça sinh ra tại Folgosa, Bồ Đào Nha.
Carraça cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Carraça là 1,77 m.
Carraça thuận chân nào?
- Carraça thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.