CẦU THỦ
Đang thi đấu
Casemiro
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- São José dos Campos, Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2022
- Người đại diện
- Best of You
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
488
Bàn thắng
54
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester United | 34 | 9 | 2 | 9 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 24 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 25 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 28 | 4 | 3 | 7 | 2 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 1 | 4 | 11 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 6 | 4 | 11 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 35 | 4 | 3 | 11 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 5 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 4 | 0 | 10 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 13 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 9 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 36 | — | |
| 24/25 | 18 | 57 | — | |
| 23/24 | 18 | 31 | 1 | |
| 2022 | 14 | 2 | — | |
| 22/23 | 18 | 45 | — | |
| 21/22 | 14 | 51 | — | |
| 20/21 | 14 | 47 | — | |
| 19/20 | 14 | 47 | — | |
| 18/19 | 14 | 36 | — | |
| 17/18 | 14 | 57 | — | |
| 16/17 | 14 | 44 | — | |
| 15/16 | 14 | 49 | — | |
| 14/15 | 6 | 40 | — | |
| 13/14 | 16 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 70,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2020
- 6 thg 9, 2010: €750k, São Paulo
- 10 thg 12, 2010: €1m, São Paulo
- 21 thg 2, 2011: €4m, São Paulo
- 30 thg 5, 2011: €6m, São Paulo
- 20 thg 7, 2011: €8m, São Paulo
- 8 thg 12, 2011: €7,50m, São Paulo
- 2 thg 2, 2012: €6,50m, São Paulo
- 5 thg 12, 2012: €4,50m, São Paulo
- 5 thg 2, 2013: €4,50m, RM Castilla
- 9 thg 5, 2013: €5m, RM Castilla
- 22 thg 6, 2013: €6m, RM Castilla
- 23 thg 1, 2014: €6m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €6m, Porto
- 17 thg 2, 2015: €7m, Porto
- 1 thg 7, 2015: €10m, Porto
- 22 thg 11, 2015: €15m, Real Madrid
- 7 thg 4, 2016: €16m, Real Madrid
- 15 thg 7, 2016: €20m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €25m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2017: €30m, Real Madrid
- 1 thg 1, 2018: €40m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €60m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €70m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €60m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €70m, Real Madrid
- 5 thg 3, 2020: €80m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €64m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €65m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €70m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €60m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2022: €50m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €40m, Real Madrid
- 15 thg 9, 2022: €50m, Manchester United
- 20 thg 6, 2023: €40m, Manchester United
- 19 thg 12, 2023: €30m, Manchester United
- 27 thg 5, 2024: €20m, Manchester United
- 1 thg 10, 2024: €15m, Manchester United
- 16 thg 12, 2024: €12m, Manchester United
- 30 thg 5, 2025: €10m, Manchester United
- 9 thg 12, 2025: €8m, Manchester United
- 3 thg 6, 2026: €6m, Manchester United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Casemiro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Casemiro là Manchester United.
Casemiro mang áo số mấy?
- Casemiro mang áo số 18. Câu lạc bộ là Man Utd.
Casemiro chơi vị trí nào?
- Casemiro chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Casemiro bao nhiêu tuổi?
- Casemiro 34 tuổi, sinh ngày 23 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Casemiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Casemiro là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casemiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casemiro là 80,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2020.
Casemiro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Casemiro đã thi đấu 488 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Casemiro đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Casemiro đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Casemiro đã thi đấu 91 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Casemiro đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Casemiro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Casemiro là Brazil.
Casemiro sinh ra ở đâu?
- Casemiro sinh ra tại São José dos Campos, Brazil.
Casemiro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Casemiro là 1,85 m.
Casemiro thuận chân nào?
- Casemiro thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.