CẦU THỦ
Đang thi đấu
Casper Tengstedt
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 6, 2000
- Nơi sinh
- Herning, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Kuip, Rotterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
101
Bàn thắng
18
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 18 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Hellas Verona | 25 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 17 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | AC Horsens | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | AC Horsens | 15 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | AC Horsens | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SL Benfica | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 45 | |
| 24/25 | 11 | 30 | |
| 2023 | 19 | 15 | |
| 23/24 | 19 | 42 | |
| 2022 | 10 | 3 | |
| 2021 | 10 | 2 | |
| 20/21 | 17 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 27 tháng 12, 2023
- 12 thg 2, 2020: €50k, Nuremberg II
- 23 thg 12, 2020: €300k, AC Horsens
- 4 thg 6, 2021: €350k, AC Horsens
- 6 thg 10, 2021: €400k, AC Horsens
- 28 thg 12, 2021: €450k, AC Horsens
- 9 thg 12, 2022: €3,50m, Rosenborg BK
- 2 thg 3, 2023: €6m, Benfica
- 27 thg 12, 2023: €7m, Benfica
- 6 thg 6, 2024: €5m, Benfica
- 18 thg 12, 2024: €7m, Hellas Verona
- 17 thg 6, 2025: €6m, Hellas Verona
- 2 thg 12, 2025: €4m, Feyenoord Rotterdam
- 28 thg 5, 2026: €3,50m, Feyenoord Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Casper Tengstedt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Casper Tengstedt là Feyenoord Rotterdam.
Casper Tengstedt mang áo số mấy?
- Casper Tengstedt mang áo số 17. Câu lạc bộ là Feyenoord.
Casper Tengstedt chơi vị trí nào?
- Casper Tengstedt chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Casper Tengstedt bao nhiêu tuổi?
- Casper Tengstedt 26 tuổi, sinh ngày 1 tháng 6, 2000.
Giá trị thị trường của Casper Tengstedt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Casper Tengstedt là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casper Tengstedt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casper Tengstedt là 7,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 12, 2023.
Casper Tengstedt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Casper Tengstedt đã thi đấu 101 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Casper Tengstedt đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Casper Tengstedt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Casper Tengstedt đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Casper Tengstedt đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Casper Tengstedt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Casper Tengstedt là Đan Mạch.
Casper Tengstedt sinh ra ở đâu?
- Casper Tengstedt sinh ra tại Herning, Đan Mạch.
Casper Tengstedt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Casper Tengstedt là 1,84 m.
Casper Tengstedt thuận chân nào?
- Casper Tengstedt thuận chân phải.
Hợp đồng của Casper Tengstedt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Casper Tengstedt có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.