CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cédric Bakambu
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 4, 1991
- Nơi sinh
- Ivry-sur-Seine, Pháp
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
316
Bàn thắng
102
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 18 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 25 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 13 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 12 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 15 | 9 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 26 | 10 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 34 | 12 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Bursaspor | 27 | 13 | 5 | 4 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Sochaux-Montbéliard | 31 | 7 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | FC Sochaux-Montbéliard | 33 | 8 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 13 | 9 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 44 | |
| 25/26 | 17 | 7 | |
| 2024 | 11 | 5 | |
| 24/25 | 11 | 51 | |
| 2023 | 94 | 28 | |
| 2022 | 13 | 15 | |
| 2022 | 13 | 4 | |
| 22/23 | 94 | 28 | |
| 2017 | 17 | 21 | |
| 16/17 | 17 | 34 | |
| 15/16 | 17 | 52 | |
| 14/15 | 94 | 28 | |
| 13/14 | 22 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 1 tháng 1, 2018
- 16 thg 7, 2010: €150k, FC Sochaux
- 8 thg 9, 2010: €500k, FC Sochaux
- 28 thg 12, 2010: €600k, FC Sochaux
- 24 thg 12, 2011: €1m, FC Sochaux
- 7 thg 1, 2013: €1,50m, FC Sochaux
- 30 thg 5, 2013: €2,50m, FC Sochaux
- 5 thg 2, 2014: €3m, FC Sochaux
- 26 thg 1, 2015: €5m, Bursaspor
- 25 thg 6, 2015: €5,50m, Bursaspor
- 25 thg 8, 2015: €7,50m, Villarreal
- 22 thg 2, 2016: €10m, Villarreal
- 7 thg 4, 2016: €12m, Villarreal
- 15 thg 7, 2016: €20m, Villarreal
- 24 thg 1, 2017: €16m, Villarreal
- 1 thg 1, 2018: €25m, Villarreal
- 12 thg 3, 2018: €20m, BJ Guoan
- 5 thg 6, 2018: €22m, BJ Guoan
- 5 thg 9, 2019: €15m, BJ Guoan
- 8 thg 4, 2020: €12m, BJ Guoan
- 26 thg 12, 2020: €15m, BJ Guoan
- 23 thg 8, 2021: €12m, BJ Guoan
- 17 thg 1, 2022: €11m, Marseille
- 30 thg 5, 2022: €8m, Marseille
- 19 thg 9, 2022: €5m, Olympiacos
- 27 thg 9, 2023: €3,40m, Galatasaray
- 21 thg 12, 2023: €2,80m, Galatasaray
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Real Betis Balompié
- 27 thg 12, 2024: €1,80m, Real Betis Balompié
- 9 thg 6, 2025: €1,50m, Real Betis Balompié
- 12 thg 12, 2025: €1,40m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €1,20m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cédric Bakambu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cédric Bakambu là Real Betis Balompié.
Cédric Bakambu mang áo số mấy?
- Cédric Bakambu mang áo số 11. Câu lạc bộ là Real Betis.
Cédric Bakambu chơi vị trí nào?
- Cédric Bakambu chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Cédric Bakambu bao nhiêu tuổi?
- Cédric Bakambu 35 tuổi, sinh ngày 11 tháng 4, 1991.
Giá trị thị trường của Cédric Bakambu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cédric Bakambu là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cédric Bakambu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cédric Bakambu là 25,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 1, 2018.
Cédric Bakambu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cédric Bakambu đã thi đấu 316 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cédric Bakambu đã ghi được 102 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cédric Bakambu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cédric Bakambu đã thi đấu 72 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa. Cédric Bakambu đã ghi được 21 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Cédric Bakambu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cédric Bakambu là Congo - Kinshasa.
Cédric Bakambu sinh ra ở đâu?
- Cédric Bakambu sinh ra tại Ivry-sur-Seine, Pháp.
Cédric Bakambu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cédric Bakambu là 1,82 m.
Cédric Bakambu thuận chân nào?
- Cédric Bakambu thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.