CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Cédric Kipré
Giá trị thị trường
2,2 Tr €
1 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
4
Số trận
72
Bàn thắng
0
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Reims | 28 | 0 | 1 | 4 | 2 |
| 20/21 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Motherwell FC | 32 | 0 | 4 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wigan Athletic | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Motherwell FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 3 | |
| 24/25 | 21 | 32 | |
| 2024 | 4 | 2 | |
| 2023 | 23 | 1 | |
| 2022 | 21 | 1 | |
| 2021 | 33 | 9 | |
| 2020 | 21 | 1 | |
| 20/21 | 24 | 9 | |
| 2019 | 21 | 1 | |
| 17/18 | 21 | 37 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,2 Tr €
- 4 thg 3, 2018: €250k, Stade Reims
- 24 thg 9, 2018: €1m, Stade Reims
- 28 thg 6, 2019: €1,50m, Stade Reims
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Stade Reims
- 7 thg 6, 2021: €1m, Stade Reims
- 13 thg 5, 2022: €800k, Stade Reims
- 27 thg 10, 2022: €1,50m, Stade Reims
- 24 thg 3, 2023: €1,80m, Stade Reims
- 1 thg 6, 2023: €2,20m, Stade Reims
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Cédric Kipré từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Cédric Kipré trước đây là Stade Reims.
Cédric Kipré từng mang áo số mấy?
- Cédric Kipré đã mang áo số 4 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Ipswich Town.
Cédric Kipré chơi vị trí nào?
- Cédric Kipré chơi ở vị trí Trung vệ.
Cédric Kipré bao nhiêu tuổi?
- Cédric Kipré 29 tuổi, sinh ngày 9 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Cédric Kipré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Cédric Kipré là 2,2 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2023.
Cédric Kipré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cédric Kipré đã thi đấu 72 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cédric Kipré đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cédric Kipré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cédric Kipré là Cote d'Ivoire.
Cédric Kipré sinh ra ở đâu?
- Cédric Kipré sinh ra tại Paris, Pháp.
Cédric Kipré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cédric Kipré là 1,93 m.
Cédric Kipré thuận chân nào?
- Cédric Kipré thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.