CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cédric Soares
Giá trị thị trường
500,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Singen, Đức
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Sports Invest UK ltd
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Cícero Pompeu de Toledo, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
288
Bàn thắng
7
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 21 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 16 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 18 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 32 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 30 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 24 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 24 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 28 | 1 | 3 | 9 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 13 | 1 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Fulham FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 13 | |
| 2025 | 6 | 33 | |
| 23/24 | 17 | 27 | |
| 2023 | 12 | 17 | |
| 2022 | 17 | 17 | |
| 21/22 | 17 | 34 | |
| 2020 | 17 | 6 | |
| 20/21 | 17 | 42 | |
| 19/20 | 2 | 20 | |
| 2019 | 21 | 22 | |
| 18/19 | 2 | 20 | |
| 17/18 | 2 | 36 | |
| 16/17 | 2 | 33 | |
| 15/16 | 2 | 39 | |
| 14/15 | 41 | 35 | |
| 13/14 | 41 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2017
- 23 thg 9, 2010: €100k, Sporting
- 8 thg 2, 2011: €500k, Sporting
- 15 thg 6, 2011: €1,10m, Sporting
- 2 thg 2, 2012: €1,70m, Coimbra
- 2 thg 7, 2012: €2,70m, Sporting
- 5 thg 7, 2012: €3m, Sporting
- 8 thg 10, 2013: €5m, Sporting
- 20 thg 2, 2014: €6m, Sporting
- 25 thg 7, 2014: €7,50m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €8,50m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €9,50m, Southampton
- 9 thg 2, 2016: €11m, Southampton
- 1 thg 8, 2016: €12m, Southampton
- 28 thg 6, 2017: €15m, Southampton
- 6 thg 6, 2019: €12m, Inter
- 10 thg 12, 2019: €10m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €8m, Arsenal
- 13 thg 10, 2020: €7m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €4m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €6m, Arsenal
- 23 thg 12, 2021: €5m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €6m, Arsenal
- 3 thg 11, 2022: €4m, Arsenal
- 20 thg 6, 2023: €3m, Fulham
- 19 thg 12, 2023: €2m, Arsenal
- 16 thg 10, 2024: €1,20m, Without Club
- 6 thg 6, 2025: €1m, São Paulo Futebol Clube
- 10 thg 12, 2025: €800k, São Paulo Futebol Clube
- 12 thg 3, 2026: €600k, São Paulo Futebol Clube
- 26 thg 5, 2026: €500k, São Paulo Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cédric Soares đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cédric Soares là São Paulo Futebol Clube.
Cédric Soares từng mang áo số mấy?
- Cédric Soares đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là São Paulo.
Cédric Soares chơi vị trí nào?
- Cédric Soares chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Cédric Soares bao nhiêu tuổi?
- Cédric Soares 35 tuổi, sinh ngày 31 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Cédric Soares là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cédric Soares là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cédric Soares là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cédric Soares là 15,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2017.
Cédric Soares đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cédric Soares đã thi đấu 288 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cédric Soares đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cédric Soares đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cédric Soares đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Cédric Soares đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Cédric Soares mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cédric Soares là Bồ Đào Nha.
Cédric Soares sinh ra ở đâu?
- Cédric Soares sinh ra tại Singen, Đức.
Cédric Soares cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cédric Soares là 1,71 m.
Cédric Soares thuận chân nào?
- Cédric Soares thuận chân phải.
Hợp đồng của Cédric Soares kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Cédric Soares có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.