CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cengiz Ünder
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 7, 1997
- Nơi sinh
- Balıkesir, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FutureBall
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
282
Bàn thắng
56
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 26 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 9 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 37 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 32 | 10 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 18 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 26 | 3 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 26 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Basaksehir FK | 32 | 7 | 5 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 28 | |
| 2025 | 20 | 4 | |
| 2025 | 22 | 11 | |
| 24/25 | 20 | 22 | |
| 2023 | 17 | 1 | |
| 23/24 | 20 | 37 | |
| 22/23 | 17 | 43 | |
| 21/22 | 17 | 39 | |
| 20/21 | 19 | 37 | |
| 19/20 | 17 | 37 | |
| 18/19 | 17 | 37 | |
| 17/18 | 17 | 46 | |
| 16/17 | 17 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 11,4 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 22 thg 9, 2014: €50k, Altinordu U21
- 5 thg 1, 2015: €350k, Altinordu
- 8 thg 6, 2015: €1,20m, Altinordu
- 4 thg 1, 2016: €1,50m, Altinordu
- 15 thg 7, 2016: €2m, Basaksehir
- 10 thg 1, 2017: €3,75m, Basaksehir
- 9 thg 6, 2017: €5m, Basaksehir
- 13 thg 10, 2017: €7,50m, Roma
- 29 thg 12, 2017: €10m, Roma
- 24 thg 3, 2018: €20m, Roma
- 7 thg 6, 2018: €27m, Roma
- 20 thg 12, 2018: €35m, Roma
- 3 thg 3, 2020: €30m, Roma
- 8 thg 4, 2020: €24m, Roma
- 25 thg 8, 2020: €23m, Roma
- 13 thg 10, 2020: €23m, Leicester
- 18 thg 3, 2021: €20m, Leicester
- 25 thg 5, 2021: €18m, Leicester
- 16 thg 12, 2021: €18m, Marseille
- 30 thg 5, 2022: €22m, Marseille
- 2 thg 11, 2022: €17m, Marseille
- 27 thg 6, 2023: €20m, Marseille
- 27 thg 9, 2023: €20m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €16m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €14m, Fenerbahçe
- 4 thg 10, 2024: €10m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €7,50m, Fenerbahçe
- 5 thg 6, 2025: €7,50m, LAFC
- 1 thg 10, 2025: €7m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 5 thg 3, 2026: €6m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €4m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cengiz Ünder đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cengiz Ünder là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Cengiz Ünder mang áo số mấy?
- Cengiz Ünder mang áo số 11. Câu lạc bộ là Besiktas.
Cengiz Ünder chơi vị trí nào?
- Cengiz Ünder chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Cengiz Ünder bao nhiêu tuổi?
- Cengiz Ünder 29 tuổi, sinh ngày 14 tháng 7, 1997.
Giá trị thị trường của Cengiz Ünder là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cengiz Ünder là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cengiz Ünder là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cengiz Ünder là 35,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Cengiz Ünder đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cengiz Ünder đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cengiz Ünder đã ghi được 56 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cengiz Ünder đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cengiz Ünder đã thi đấu 51 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Cengiz Ünder đã ghi được 16 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Cengiz Ünder mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cengiz Ünder là Thổ Nhĩ Kỳ.
Cengiz Ünder sinh ra ở đâu?
- Cengiz Ünder sinh ra tại Balıkesir, Thổ Nhĩ Kỳ.
Cengiz Ünder cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cengiz Ünder là 1,73 m.
Cengiz Ünder thuận chân nào?
- Cengiz Ünder thuận chân trái.
Hợp đồng của Cengiz Ünder kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Cengiz Ünder có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.