CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cenk Tosun
Giá trị thị trường
300,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Wetzlar, Đức
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2026
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
360
Bàn thắng
113
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 11 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 34 | 6 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 32 | 15 | 7 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 25 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 16 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 14 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 33 | 20 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 18 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Gaziantepspor (- 2020) | 31 | 13 | 6 | 4 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Gaziantepspor (- 2020) | 32 | 10 | 8 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 16 | — | |
| 2025 | 23 | 11 | — | |
| 24/25 | 23 | 51 | — | |
| 23/24 | 9 | 46 | 13 | |
| 22/23 | 9 | 32 | 17 | |
| 2021 | 29 | 4 | — | |
| 21/22 | 20 | 10 | — | |
| 20/21 | 14 | 12 | — | |
| 2020 | 20 | 5 | — | |
| 19/20 | 14 | 16 | — | |
| 2018 | 14 | 16 | — | |
| 18/19 | 14 | 38 | — | |
| 2017 | 23 | 23 | — | |
| 16/17 | 23 | 45 | — | |
| 15/16 | 23 | 40 | — | |
| 14/15 | 23 | 36 | — | |
| 13/14 | 23 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 22,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 550,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
23,0 Tr €
vào 8 tháng 1, 2018
- 2 thg 7, 2009: €50k, Frankfurt
- 9 thg 11, 2009: €100k, Frankfurt
- 17 thg 1, 2010: €150k, Frankfurt
- 13 thg 6, 2010: €250k, Frankfurt
- 23 thg 11, 2010: €400k, Frankfurt
- 1 thg 2, 2011: €800k, Gaziantepspor
- 1 thg 7, 2011: €3,50m, Gaziantepspor
- 9 thg 1, 2012: €2,80m, Gaziantepspor
- 7 thg 6, 2012: €3m, Gaziantepspor
- 6 thg 1, 2013: €3,50m, Gaziantepspor
- 13 thg 6, 2013: €4m, Gaziantepspor
- 27 thg 1, 2014: €6m, Gaziantepspor
- 23 thg 7, 2014: €7m, Besiktas
- 25 thg 6, 2015: €6,50m, Besiktas
- 18 thg 1, 2016: €7m, Besiktas
- 1 thg 6, 2016: €8m, Besiktas
- 10 thg 1, 2017: €9m, Besiktas
- 6 thg 10, 2017: €10,50m, Besiktas
- 8 thg 1, 2018: €23m, Everton
- 19 thg 12, 2018: €20m, Everton
- 13 thg 6, 2019: €18m, Everton
- 12 thg 9, 2019: €15m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €12m, Everton
- 13 thg 10, 2020: €9m, Everton
- 17 thg 12, 2020: €7m, Everton
- 16 thg 3, 2021: €6m, Besiktas
- 21 thg 5, 2021: €5m, Besiktas
- 5 thg 10, 2021: €3m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €2,50m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €2m, Everton
- 27 thg 10, 2022: €2m, Besiktas
- 14 thg 3, 2023: €2,80m, Besiktas
- 8 thg 6, 2023: €3,20m, Besiktas
- 27 thg 9, 2023: €3m, Besiktas
- 21 thg 12, 2023: €2,70m, Besiktas
- 15 thg 3, 2024: €2,50m, Besiktas
- 31 thg 5, 2024: €2m, Besiktas
- 4 thg 10, 2024: €1,70m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €1,40m, Fenerbahçe
- 20 thg 3, 2025: €1,20m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €1m, Fenerbahçe
- 1 thg 10, 2025: €900k, Fenerbahçe
- 17 thg 12, 2025: €500k, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2026: €300k, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cenk Tosun đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cenk Tosun là Kasimpasa.
Cenk Tosun từng mang áo số mấy?
- Cenk Tosun đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Cenk Tosun chơi vị trí nào?
- Cenk Tosun chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Cenk Tosun bao nhiêu tuổi?
- Cenk Tosun 35 tuổi, sinh ngày 7 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Cenk Tosun là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cenk Tosun là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cenk Tosun là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cenk Tosun là 23,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 1, 2018.
Cenk Tosun đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cenk Tosun đã thi đấu 360 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cenk Tosun đã ghi được 113 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cenk Tosun đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cenk Tosun đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Cenk Tosun đã ghi được 21 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Cenk Tosun mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cenk Tosun là Thổ Nhĩ Kỳ.
Cenk Tosun sinh ra ở đâu?
- Cenk Tosun sinh ra tại Wetzlar, Đức.
Cenk Tosun cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cenk Tosun là 1,83 m.
Cenk Tosun thuận chân nào?
- Cenk Tosun thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.