CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chang-hoon Kwon
Giá trị thị trường
300,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Seoul, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
5
Số trận
98
Bàn thắng
16
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | SC Freiburg | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SC Freiburg | 23 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Dijon FCO | 19 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Dijon FCO | 34 | 11 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Dijon FCO | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 13 | |
| 2025 | 22 | 14 | |
| 20/21 | 28 | 20 | |
| 19/20 | 28 | 33 | |
| 18/19 | 22 | 21 | |
| 2017 | 22 | 12 | |
| 17/18 | 22 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 4 tháng 6, 2018
- 26 thg 8, 2013: €50k, Suwon Bluewings
- 27 thg 8, 2013: €375k, Suwon Bluewings
- 21 thg 2, 2014: €150k, Suwon Bluewings
- 1 thg 7, 2015: €500k, Suwon Bluewings
- 4 thg 10, 2016: €900k, Suwon Bluewings
- 1 thg 6, 2017: €1,25m, Dijon
- 24 thg 1, 2018: €3m, Dijon
- 4 thg 6, 2018: €7,50m, Dijon
- 3 thg 6, 2019: €5,50m, Dijon
- 17 thg 12, 2019: €3m, Freiburg
- 11 thg 3, 2020: €4m, Freiburg
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Freiburg
- 16 thg 9, 2020: €2,80m, Freiburg
- 10 thg 2, 2021: €2,50m, Freiburg
- 9 thg 6, 2021: €2m, Freiburg
- 26 thg 12, 2021: €1,60m, Suwon Bluewings
- 18 thg 6, 2022: €1,50m, Gimcheon Sangmu
- 14 thg 11, 2022: €900k, Gimcheon Sangmu
- 23 thg 6, 2023: €800k, Gimcheon Sangmu
- 19 thg 12, 2023: €700k, Suwon Bluewings
- 14 thg 6, 2024: €550k, Jeonbuk Hyundai
- 5 thg 12, 2024: €500k, Jeonbuk Hyundai
- 3 thg 6, 2025: €400k, Jeonbuk Hyundai
- 16 thg 12, 2025: €325k, Jeonbuk Hyundai
- 21 thg 5, 2026: €300k, Jeju SK Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chang-hoon Kwon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chang-hoon Kwon là Jeju SK Football Club.
Chang-hoon Kwon từng mang áo số mấy?
- Chang-hoon Kwon đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Jeju SK.
Chang-hoon Kwon chơi vị trí nào?
- Chang-hoon Kwon chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Chang-hoon Kwon bao nhiêu tuổi?
- Chang-hoon Kwon 32 tuổi, sinh ngày 30 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Chang-hoon Kwon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chang-hoon Kwon là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chang-hoon Kwon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chang-hoon Kwon là 7,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2018.
Chang-hoon Kwon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chang-hoon Kwon đã thi đấu 98 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chang-hoon Kwon đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chang-hoon Kwon đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Chang-hoon Kwon đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Chang-hoon Kwon đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Chang-hoon Kwon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chang-hoon Kwon là Hàn Quốc.
Chang-hoon Kwon sinh ra ở đâu?
- Chang-hoon Kwon sinh ra tại Seoul, Hàn Quốc.
Chang-hoon Kwon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chang-hoon Kwon là 1,73 m.
Chang-hoon Kwon thuận chân nào?
- Chang-hoon Kwon thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.