CẦU THỦ
Đang thi đấu
Charalampos Mavrias
Giá trị thị trường
300,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Zakynthos, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- feel soccer GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
114
Bàn thắng
9
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 15 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 24 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Hibernian FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Sunderland AFC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 26 | 2 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Sunderland AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Sunderland AFC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 35 | 18 | 3 | |
| 24/25 | 35 | 25 | 3 | |
| 23/24 | 35 | 26 | — | |
| 2022 | 35 | 4 | — | |
| 2021 | 35 | 1 | — | |
| 2020 | 35 | 9 | — | |
| 2018 | 26 | 4 | — | |
| 2017 | 35 | 6 | — | |
| 2016 | 28 | 1 | — | |
| 2015 | 27 | 8 | — | |
| 2014 | 18 | 8 | — | |
| 13/14 | 35 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 18 tháng 9, 2013
- 5 thg 10, 2010: €250k, Panetolikos Agrinio
- 28 thg 2, 2011: €300k, Panathinaikos
- 11 thg 7, 2011: €400k, Panathinaikos
- 21 thg 11, 2011: €500k, Panathinaikos
- 26 thg 2, 2012: €750k, Panathinaikos
- 21 thg 9, 2012: €1,50m, Panathinaikos
- 10 thg 2, 2013: €2m, Panathinaikos
- 18 thg 9, 2013: €3m, Sunderland
- 15 thg 1, 2014: €2,50m, Sunderland
- 12 thg 8, 2014: €1,50m, Sunderland
- 10 thg 5, 2015: €1,50m, Panathinaikos
- 11 thg 2, 2016: €1m, F. Düsseldorf
- 1 thg 8, 2016: €750k, Sunderland
- 23 thg 1, 2017: €700k, Karlsruher SC
- 27 thg 6, 2017: €500k, Karlsruher SC
- 23 thg 10, 2017: €500k, HNK Rijeka
- 18 thg 3, 2018: €300k, HNK Rijeka
- 24 thg 12, 2018: €250k, Hibernian FC
- 25 thg 6, 2019: €350k, Omonia Nicosia
- 6 thg 1, 2020: €600k, Omonia Nicosia
- 8 thg 4, 2020: €475k, Omonia Nicosia
- 6 thg 10, 2020: €600k, Omonia Nicosia
- 14 thg 5, 2021: €500k, Omonia Nicosia
- 29 thg 9, 2021: €400k, Apol. Limassol
- 20 thg 6, 2022: €500k, Apol. Limassol
- 31 thg 5, 2023: €400k, Apol. Limassol
- 20 thg 12, 2023: €350k, Panetolikos Agrinio
- 23 thg 5, 2025: €300k, Panetolikos Agrinio
- 4 thg 6, 2026: €300k, Panetolikos Agrinio
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Charalampos Mavrias đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Charalampos Mavrias là Panetolikos Agrinio.
Charalampos Mavrias mang áo số mấy?
- Charalampos Mavrias mang áo số 35. Câu lạc bộ là Panetolikos.
Charalampos Mavrias chơi vị trí nào?
- Charalampos Mavrias chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Charalampos Mavrias bao nhiêu tuổi?
- Charalampos Mavrias 32 tuổi, sinh ngày 21 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Charalampos Mavrias là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Charalampos Mavrias là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Charalampos Mavrias là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Charalampos Mavrias là 3,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 9, 2013.
Charalampos Mavrias đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Charalampos Mavrias đã thi đấu 114 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Charalampos Mavrias đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Charalampos Mavrias đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Charalampos Mavrias đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Charalampos Mavrias mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Charalampos Mavrias là Hy Lạp.
Charalampos Mavrias sinh ra ở đâu?
- Charalampos Mavrias sinh ra tại Zakynthos, Hy Lạp.
Charalampos Mavrias cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Charalampos Mavrias là 1,78 m.
Charalampos Mavrias thuận chân nào?
- Charalampos Mavrias thuận chân phải.
Hợp đồng của Charalampos Mavrias kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Charalampos Mavrias có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.