CẦU THỦ
Đang thi đấu
Charles Aránguiz
Giá trị thị trường
300,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Puente Alto, Chile
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Chile
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Vibra Futbol
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
8
Số trận
214
Bàn thắng
17
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 27 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 24 | 2 | 7 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 27 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 2 | 3 | 9 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 20 | 15 | — | |
| 21/22 | 20 | 32 | — | |
| 20/21 | 20 | 28 | 22 | |
| 19/20 | 20 | 39 | 1 | |
| 18/19 | 20 | 31 | 1 | |
| 17/18 | 20 | 35 | — | |
| 16/17 | 20 | 40 | — | |
| 15/16 | 20 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 650,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 22 tháng 8, 2018
- 9 thg 12, 2009: €500k, Colo-Colo
- 25 thg 4, 2010: €600k, Colo-Colo
- 3 thg 6, 2010: €900k, Colo-Colo
- 1 thg 1, 2011: €700k, Quilmes
- 25 thg 12, 2011: €2m, U. de Chile
- 29 thg 12, 2011: €2,20m, U. de Chile
- 7 thg 8, 2014: €3m, Internacional
- 1 thg 2, 2015: €9m, Internacional
- 31 thg 5, 2015: €9,50m, Internacional
- 15 thg 2, 2016: €9,50m, Leverkusen
- 22 thg 7, 2016: €12m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €10m, Leverkusen
- 22 thg 3, 2017: €8m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €10m, Leverkusen
- 22 thg 8, 2018: €15m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €12m, Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €9m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2021: €6m, Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €5m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2022: €3,50m, Leverkusen
- 25 thg 7, 2023: €3m, Internacional
- 11 thg 12, 2023: €2m, Internacional
- 28 thg 3, 2024: €1,80m, Internacional
- 17 thg 6, 2024: €1,60m, Internacional
- 12 thg 11, 2024: €1,20m, U. de Chile
- 16 thg 4, 2025: €1m, U. de Chile
- 30 thg 6, 2025: €800k, U. de Chile
- 10 thg 12, 2025: €600k, U. de Chile
- 8 thg 6, 2026: €300k, U. de Chile
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Charles Aránguiz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Charles Aránguiz là U. de Chile.
Charles Aránguiz từng mang áo số mấy?
- Charles Aránguiz đã mang áo số 20 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Leverkusen.
Charles Aránguiz chơi vị trí nào?
- Charles Aránguiz chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Charles Aránguiz bao nhiêu tuổi?
- Charles Aránguiz 37 tuổi, sinh ngày 17 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Charles Aránguiz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Charles Aránguiz là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Charles Aránguiz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Charles Aránguiz là 15,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2018.
Charles Aránguiz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Charles Aránguiz đã thi đấu 214 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Charles Aránguiz đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Charles Aránguiz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Charles Aránguiz đã thi đấu 103 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Chile. Charles Aránguiz đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Charles Aránguiz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Charles Aránguiz là Chile.
Charles Aránguiz sinh ra ở đâu?
- Charles Aránguiz sinh ra tại Puente Alto, Chile.
Charles Aránguiz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Charles Aránguiz là 1,72 m.
Charles Aránguiz thuận chân nào?
- Charles Aránguiz thuận chân phải.
Hợp đồng của Charles Aránguiz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Charles Aránguiz có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.