CẦU THỦ
Đang thi đấu
Christian Nørgaard
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PEP Consulting
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
282
Bàn thắng
22
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Brentford FC | 34 | 5 | 4 | 8 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Brentford FC | 31 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Brentford FC | 22 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brentford FC | 35 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 18/19 | Serie A | ACF Fiorentina | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Bröndby IF | 25 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Bröndby IF | 24 | 3 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Bröndby IF | 16 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Bröndby IF | 21 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Bröndby IF | 13 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brentford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Brentford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brentford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 52 | — | |
| 24/25 | 6 | 34 | 34 | |
| 23/24 | 6 | 32 | 31 | |
| 22/23 | 6 | 22 | 8 | |
| 21/22 | 6 | 37 | 1 | |
| 2020 | 6 | 1 | — | |
| 2018 | 19 | 1 | — | |
| 18/19 | 6 | 39 | — | |
| 17/18 | 19 | 32 | 3 | |
| 16/17 | 19 | 36 | 1 | |
| 15/16 | 19 | 32 | — | |
| 14/15 | 19 | 27 | — | |
| 13/14 | 19 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 11,6 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 3 thg 2, 2012: €250k, Hamburger SV II
- 31 thg 7, 2012: €250k, Hamburg
- 2 thg 9, 2012: €400k, Hamburg
- 10 thg 2, 2014: €500k, Bröndby IF
- 2 thg 9, 2015: €700k, Bröndby IF
- 21 thg 1, 2016: €600k, Bröndby IF
- 12 thg 8, 2016: €700k, Bröndby IF
- 12 thg 12, 2016: €1m, Bröndby IF
- 27 thg 3, 2017: €1,50m, Bröndby IF
- 18 thg 12, 2017: €2m, Bröndby IF
- 20 thg 12, 2018: €2m, Fiorentina
- 17 thg 10, 2019: €3m, Brentford
- 27 thg 2, 2020: €4m, Brentford
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Brentford
- 15 thg 10, 2020: €4m, Brentford
- 10 thg 3, 2021: €3,50m, Brentford
- 5 thg 10, 2021: €6m, Brentford
- 23 thg 12, 2021: €8m, Brentford
- 29 thg 3, 2022: €10m, Brentford
- 15 thg 6, 2022: €14m, Brentford
- 20 thg 6, 2023: €16m, Brentford
- 19 thg 12, 2023: €20m, Brentford
- 27 thg 5, 2024: €18m, Brentford
- 16 thg 12, 2024: €15m, Brentford
- 18 thg 3, 2025: €12m, Brentford
- 30 thg 5, 2025: €11m, Brentford
- 9 thg 12, 2025: €9m, Arsenal FC
- 9 thg 3, 2026: €7m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €5m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Christian Nørgaard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Christian Nørgaard là Arsenal FC.
Christian Nørgaard mang áo số mấy?
- Christian Nørgaard mang áo số 16. Câu lạc bộ là Arsenal.
Christian Nørgaard chơi vị trí nào?
- Christian Nørgaard chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Christian Nørgaard bao nhiêu tuổi?
- Christian Nørgaard 32 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Christian Nørgaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Christian Nørgaard là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Nørgaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Nørgaard là 20,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Christian Nørgaard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Christian Nørgaard đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Christian Nørgaard đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Christian Nørgaard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Christian Nørgaard đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Christian Nørgaard đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Christian Nørgaard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Christian Nørgaard là Đan Mạch.
Christian Nørgaard sinh ra ở đâu?
- Christian Nørgaard sinh ra tại København, Đan Mạch.
Christian Nørgaard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Christian Nørgaard là 1,87 m.
Christian Nørgaard thuận chân nào?
- Christian Nørgaard thuận chân phải.
Hợp đồng của Christian Nørgaard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Christian Nørgaard có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.