CẦU THỦ
Đang thi đấu
Christian Pulisic
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
#11Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 28
- Sinh
- 18 tháng 9, 1998
- Nơi sinh
- Hershey, Pennsylvania, Hoa Kỳ
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CCC
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
400
Bàn thắng
87
Kiến tạo
72
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 30 | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 34 | 11 | 11 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 36 | 12 | 9 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 24 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 22 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 25 | 9 | 6 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 20 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 4 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 3 | 8 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 9 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 9 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 10 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 10 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 35 | |
| 24/25 | 11 | 50 | |
| 23/24 | 11 | 50 | |
| 22/23 | 10 | 38 | |
| 21/22 | 10 | 42 | |
| 20/21 | 10 | 46 | |
| 19/20 | 22 | 38 | |
| 18/19 | 22 | 34 | |
| 17/18 | 22 | 42 | |
| 2016 | 22 | 18 | |
| 16/17 | 22 | 49 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 10 | 5 | 3 |
United States
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
90
Bàn thắng
33
Mùa này
Số trận
2
Đá chính
1
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
3
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 20,8 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 64,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
- 23 thg 1, 2016: €500k, Dortmund
- 13 thg 4, 2016: €1m, Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €5m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €12m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €18m, Dortmund
- 18 thg 10, 2017: €45m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €50m, Dortmund
- 6 thg 3, 2019: €60m, Dortmund
- 10 thg 12, 2019: €60m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €54m, Chelsea
- 30 thg 7, 2020: €60m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €50m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €45m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €42m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €38m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €32m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €25m, Chelsea
- 20 thg 12, 2023: €32m, AC Milan
- 5 thg 6, 2024: €40m, AC Milan
- 18 thg 10, 2024: €50m, AC Milan
- 7 thg 10, 2025: €60m, AC Milan
- 24 thg 3, 2026: €50m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €40m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Christian Pulisic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Christian Pulisic là AC Milan.
Christian Pulisic mang áo số mấy?
- Christian Pulisic mang áo số 11. Câu lạc bộ là AC Milan.
Christian Pulisic chơi vị trí nào?
- Christian Pulisic chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Christian Pulisic bao nhiêu tuổi?
- Christian Pulisic 28 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1998.
Giá trị thị trường của Christian Pulisic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Christian Pulisic là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Pulisic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Pulisic là 60,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Christian Pulisic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Christian Pulisic đã thi đấu 400 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Christian Pulisic đã ghi được 87 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Christian Pulisic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Christian Pulisic đã thi đấu 90 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hoa Kỳ. Christian Pulisic đã ghi được 33 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Christian Pulisic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Christian Pulisic là Hoa Kỳ.
Christian Pulisic sinh ra ở đâu?
- Christian Pulisic sinh ra tại Hershey, Pennsylvania, Hoa Kỳ.
Christian Pulisic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Christian Pulisic là 1,78 m.
Christian Pulisic thuận chân nào?
- Christian Pulisic thuận chân phải.
Hợp đồng của Christian Pulisic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Christian Pulisic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.