CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Claudio Bravo
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 4, 1983
- Nơi sinh
- Buin, Chile
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Chile
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
17
Số trận
273
Trận giữ sạch lưới
106
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 7 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 12 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 17 | 21 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 20 | 25 | 7 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 22 | 26 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 32 | 22 | 16 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 37 | 19 | 23 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Sociedad | 37 | 52 | 12 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Sociedad | 31 | 40 | 9 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Supercopa | Real Betis Balompié | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Real Betis Balompié | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 8 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 2 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Manchester City | 4 | 8 | 1 | 0 | 1 |
| 2015 | Club World Cup | FC Barcelona | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Sociedad | 5 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Real Sociedad | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 1 | 26 | — | |
| 22/23 | 1 | 44 | — | |
| 21/22 | 25 | 39 | — | |
| 20/21 | 25 | 28 | — | |
| 19/20 | 1 | 44 | — | |
| 2018 | 1 | 3 | — | |
| 17/18 | 1 | 51 | — | |
| 2016 | 13 | 3 | — | |
| 16/17 | 1 | 42 | — | |
| 15/16 | 13 | 47 | — | |
| 14/15 | 13 | 52 | — | |
| 13/14 | 1 | 49 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1 | 2 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Claudio Bravo từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Claudio Bravo trước đây là Real Betis Balompié.
Claudio Bravo từng mang áo số mấy?
- Claudio Bravo đã mang áo số 1 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Real Betis.
Claudio Bravo từng chơi vị trí nào?
- Claudio Bravo đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Claudio Bravo bao nhiêu tuổi?
- Claudio Bravo 43 tuổi, sinh ngày 13 tháng 4, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Claudio Bravo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Claudio Bravo là 15,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Claudio Bravo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Claudio Bravo đã thi đấu 273 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Claudio Bravo đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Claudio Bravo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Claudio Bravo là Chile.
Claudio Bravo sinh ra ở đâu?
- Claudio Bravo sinh ra tại Buin, Chile.
Claudio Bravo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Claudio Bravo là 1,84 m.
Claudio Bravo từng thuận chân nào?
- Claudio Bravo từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.