CẦU THỦ
Tự do
Clément Grenier
Giá trị thị trường
800 N €
13 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Annonay
- Chiều cao
- 1,86 m
- Người đại diện
- YOU FIRST
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
238
Bàn thắng
32
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 21 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Mallorca | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 23 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 33 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | EA Guingamp | 15 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 18 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 28 | 4 | 5 | 7 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 28 | 7 | 5 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Stade Rennais FC | 9 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Olympique Lyon | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Olympique Lyon | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Lyon | 5 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 19 | 1 | — | |
| 2022 | 6 | 10 | — | |
| 22/23 | 8 | 39 | — | |
| 20/21 | 8 | 33 | — | |
| 2019 | 8 | 18 | — | |
| 18/19 | 8 | 44 | — | |
| 2018 | 6 | 15 | — | |
| 2017 | 7 | 3 | — | |
| 2017 | 7 | 19 | — | |
| 2016 | 7 | 8 | — | |
| 15/16 | 7 | 21 | — | |
| 14/15 | 7 | 7 | — | |
| 13/14 | 7 | 36 | 3 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12 Tr €
vào 7 tháng 8, 2014
- 2 thg 7, 2008: €250k, RCD Mallorca
- 22 thg 12, 2009: €300k, RCD Mallorca
- 18 thg 5, 2010: €400k, RCD Mallorca
- 28 thg 12, 2010: €750k, RCD Mallorca
- 24 thg 5, 2011: €800k, RCD Mallorca
- 3 thg 9, 2011: €1m, RCD Mallorca
- 25 thg 9, 2011: €2m, RCD Mallorca
- 24 thg 12, 2011: €2,50m, RCD Mallorca
- 23 thg 5, 2012: €4m, RCD Mallorca
- 7 thg 1, 2013: €5m, RCD Mallorca
- 30 thg 5, 2013: €8m, RCD Mallorca
- 14 thg 1, 2014: €9m, RCD Mallorca
- 7 thg 8, 2014: €12m, RCD Mallorca
- 14 thg 1, 2015: €10m, RCD Mallorca
- 4 thg 2, 2016: €8m, RCD Mallorca
- 13 thg 7, 2016: €5,50m, RCD Mallorca
- 1 thg 11, 2016: €4,50m, RCD Mallorca
- 16 thg 1, 2017: €3,50m, RCD Mallorca
- 24 thg 1, 2018: €2m, RCD Mallorca
- 4 thg 6, 2018: €4m, RCD Mallorca
- 17 thg 12, 2018: €5m, RCD Mallorca
- 7 thg 3, 2019: €7,50m, RCD Mallorca
- 19 thg 12, 2019: €7m, RCD Mallorca
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, RCD Mallorca
- 15 thg 10, 2020: €4,20m, RCD Mallorca
- 4 thg 6, 2021: €4m, RCD Mallorca
- 28 thg 10, 2021: €3m, RCD Mallorca
- 21 thg 3, 2022: €2m, RCD Mallorca
- 3 thg 6, 2022: €1m, RCD Mallorca
- 7 thg 11, 2022: €900k, RCD Mallorca
- 13 thg 6, 2023: €800k, RCD Mallorca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Clément Grenier từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Clément Grenier trước đây là RCD Mallorca.
Clément Grenier từng mang áo số mấy?
- Clément Grenier đã mang áo số 19 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Racing.
Clément Grenier chơi vị trí nào?
- Clément Grenier chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Clément Grenier bao nhiêu tuổi?
- Clément Grenier 35 tuổi, sinh ngày 7 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Clément Grenier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Clément Grenier là 800 N €, được ghi nhận vào ngày 13 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Clément Grenier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Clément Grenier là 12 Tr €, vào ngày 7 tháng 8, 2014.
Clément Grenier đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Clément Grenier đã thi đấu 238 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Clément Grenier đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Clément Grenier sinh ra ở đâu?
- Clément Grenier sinh ra tại Annonay.
Clément Grenier cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Clément Grenier là 1,86 m.
Clément Grenier thuận chân nào?
- Clément Grenier thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.