CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cody Gakpo
Giá trị thị trường
60,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Liverpool
#18Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 7 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Eindhoven, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- SEG
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
328
Bàn thắng
97
Kiến tạo
70
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 10 | 5 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 8 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 21 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 14 | 9 | 12 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 27 | 12 | 13 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 23 | 7 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 25 | 7 | 7 | 5 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 16 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 6 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 8 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 52 | — | |
| 24/25 | 18 | 44 | — | |
| 2023 | 18 | 26 | — | |
| 23/24 | 18 | 48 | — | |
| 2022 | 11 | 25 | 14 | |
| 21/22 | 11 | 42 | 16 | |
| 20/21 | 19 | 29 | — | |
| 19/20 | 19 | 40 | — | |
| 2018 | 52 | 9 | — | |
| 18/19 | 19 | 30 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 |
Netherlands
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
54
Bàn thắng
24
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
4
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Cú sút
10
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 42,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
60,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 18 tháng 3, 2025
- 4 thg 11, 2016: €25k, PSV U19
- 21 thg 6, 2017: €50k, PSV U19
- 1 thg 3, 2018: €150k, PSV U19
- 27 thg 3, 2018: €250k, PSV U19
- 12 thg 6, 2018: €400k, PSV U19
- 28 thg 12, 2018: €500k, PSV
- 21 thg 1, 2019: €600k, PSV
- 13 thg 3, 2019: €2,50m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €4m, PSV
- 19 thg 9, 2019: €6m, PSV
- 12 thg 3, 2020: €8m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, PSV
- 14 thg 10, 2020: €10m, PSV
- 6 thg 1, 2021: €14m, PSV
- 27 thg 5, 2021: €18m, PSV
- 4 thg 10, 2021: €22m, PSV
- 17 thg 3, 2022: €25m, PSV
- 8 thg 6, 2022: €30m, PSV
- 14 thg 9, 2022: €35m, PSV
- 11 thg 11, 2022: €45m, PSV
- 23 thg 12, 2022: €60m, PSV
- 20 thg 6, 2023: €55m, Liverpool FC
- 19 thg 12, 2023: €50m, Liverpool FC
- 18 thg 7, 2024: €55m, Liverpool FC
- 16 thg 12, 2024: €60m, Liverpool FC
- 18 thg 3, 2025: €70m, Liverpool FC
- 9 thg 3, 2026: €65m, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €60m, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cody Gakpo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cody Gakpo là Liverpool.
Cody Gakpo mang áo số mấy?
- Cody Gakpo mang áo số 18. Câu lạc bộ là Liverpool.
Cody Gakpo chơi vị trí nào?
- Cody Gakpo chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Cody Gakpo bao nhiêu tuổi?
- Cody Gakpo 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Cody Gakpo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cody Gakpo là 60,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cody Gakpo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cody Gakpo là 70,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 3, 2025.
Cody Gakpo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cody Gakpo đã thi đấu 328 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cody Gakpo đã ghi được 97 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cody Gakpo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cody Gakpo đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Cody Gakpo đã ghi được 24 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Cody Gakpo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cody Gakpo là Hà Lan.
Cody Gakpo sinh ra ở đâu?
- Cody Gakpo sinh ra tại Eindhoven, Hà Lan.
Cody Gakpo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cody Gakpo là 1,93 m.
Cody Gakpo thuận chân nào?
- Cody Gakpo thuận chân phải.
Hợp đồng của Cody Gakpo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Cody Gakpo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.