CẦU THỦ
Đang thi đấu
Corentin Tolisso
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Tarare, Pháp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- E CASTAGNINO
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Bollaert-Delelis, Lens
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
404
Bàn thắng
75
Kiến tạo
48
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 11 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 32 | 7 | 7 | 4 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 25 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 15 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 16 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 13 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 26 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 31 | 8 | 5 | 1 | 1 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 33 | 5 | 6 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 38 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 14 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Olympique Lyon | 7 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympique Lyon | 12 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympique Lyon | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Olympique Lyon | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Olympique Lyon | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 37 | 32 | |
| 24/25 | 8 | 45 | 13 | |
| 23/24 | 8 | 27 | 4 | |
| 22/23 | 88 | 29 | 2 | |
| 21/22 | 24 | 27 | — | |
| 20/21 | 24 | 25 | — | |
| 19/20 | 24 | 37 | — | |
| 18/19 | 24 | 7 | — | |
| 17/18 | 24 | 48 | — | |
| 16/17 | 8 | 48 | 4 | |
| 15/16 | 8 | 40 | — | |
| 14/15 | 24 | 42 | — | |
| 13/14 | 24 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 41,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 7 thg 8, 2014: €500k, Olympique Lyon
- 20 thg 11, 2014: €3m, Olympique Lyon
- 14 thg 1, 2015: €4m, Olympique Lyon
- 6 thg 6, 2015: €7,50m, Olympique Lyon
- 13 thg 7, 2016: €13m, Olympique Lyon
- 1 thg 11, 2016: €17m, Olympique Lyon
- 16 thg 1, 2017: €18m, Olympique Lyon
- 1 thg 6, 2017: €22m, Olympique Lyon
- 18 thg 10, 2017: €35m, Bayern Munich
- 28 thg 12, 2017: €40m, Bayern Munich
- 16 thg 7, 2018: €45m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2019: €40m, Bayern Munich
- 11 thg 3, 2020: €32m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €25,50m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €25m, Bayern Munich
- 31 thg 3, 2021: €20m, Bayern Munich
- 7 thg 10, 2021: €15m, Bayern Munich
- 2 thg 11, 2022: €14m, Olympique Lyon
- 16 thg 10, 2023: €8m, Olympique Lyon
- 18 thg 12, 2023: €5m, Olympique Lyon
- 10 thg 12, 2024: €7m, Olympique Lyon
- 24 thg 3, 2025: €10m, Olympique Lyon
- 3 thg 6, 2025: €12m, Olympique Lyon
- 1 thg 6, 2026: €10m, Olympique Lyon
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Corentin Tolisso đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Corentin Tolisso là Olympique Lyon.
Corentin Tolisso mang áo số mấy?
- Corentin Tolisso mang áo số 8. Câu lạc bộ là Lyon.
Corentin Tolisso chơi vị trí nào?
- Corentin Tolisso chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Corentin Tolisso bao nhiêu tuổi?
- Corentin Tolisso 32 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Corentin Tolisso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Corentin Tolisso là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Corentin Tolisso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Corentin Tolisso là 45,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Corentin Tolisso đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Corentin Tolisso đã thi đấu 404 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Corentin Tolisso đã ghi được 75 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Corentin Tolisso đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Corentin Tolisso đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Corentin Tolisso đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Corentin Tolisso mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Corentin Tolisso là Pháp.
Corentin Tolisso sinh ra ở đâu?
- Corentin Tolisso sinh ra tại Tarare, Pháp.
Corentin Tolisso cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Corentin Tolisso là 1,81 m.
Corentin Tolisso thuận chân nào?
- Corentin Tolisso thuận chân phải.
Hợp đồng của Corentin Tolisso kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Corentin Tolisso có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.