CẦU THỦ
Đang thi đấu
Craig Gordon
Giá trị thị trường
50,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 31 tháng 12, 1982
- Nơi sinh
- Edinburgh, Scotland
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2020
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 5, 2026
- Người đại diện
- World in Motion
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Tynecastle Park, Edinburgh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
325
Trận giữ sạch lưới
131
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 31 | 41 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 16 | 26 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 32 | 31 | 13 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 18 | 14 | 9 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 24 | 16 | 13 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 35 | 21 | 19 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 35 | 27 | 15 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Celtic FC | 33 | 14 | 20 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 5 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 2 | 8 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 4 | 3 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Heart of Midlothian FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Heart of Midlothian FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 6 | 18 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 5 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Celtic FC | 6 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Celtic FC | 8 | 15 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 22 | — | |
| 24/25 | 1 | 45 | 10 | |
| 23/24 | 1 | 23 | 1 | |
| 2022 | 1 | 18 | 18 | |
| 21/22 | 1 | 37 | 33 | |
| 2020 | 1 | 2 | — | |
| 19/20 | 1 | 40 | — | |
| 18/19 | 1 | 46 | — | |
| 17/18 | 1 | 39 | — | |
| 16/17 | 1 | 55 | — | |
| 15/16 | 1 | 50 | — | |
| 14/15 | 26 | 49 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 10,8 Tr € | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 99/00 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 99/00 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 98/99 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 97/98 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 9, 2007
- 4 thg 10, 2004: €750k, Heart of Midlothian FC
- 9 thg 12, 2005: €1,50m, Heart of Midlothian FC
- 19 thg 12, 2005: €1,75m, Heart of Midlothian FC
- 7 thg 8, 2007: €6m, Heart of Midlothian FC
- 1 thg 9, 2007: €10m, Sunderland
- 21 thg 1, 2008: €7,25m, Sunderland
- 4 thg 7, 2008: €7m, Sunderland
- 23 thg 2, 2009: €6,50m, Sunderland
- 25 thg 6, 2009: €5,50m, Sunderland
- 1 thg 2, 2011: €6,50m, Sunderland
- 6 thg 2, 2012: €5m, Sunderland
- 24 thg 6, 2012: €3m, Sunderland
- 2 thg 9, 2012: €1,75m, Career break
- 11 thg 11, 2012: €1m, Career break
- 31 thg 3, 2013: €500k, Career break
- 7 thg 10, 2014: €1m, Celtic
- 30 thg 11, 2015: €1,50m, Celtic
- 14 thg 2, 2017: €2,50m, Celtic
- 8 thg 8, 2018: €2m, Celtic
- 20 thg 8, 2019: €1,50m, Celtic
- 5 thg 2, 2020: €1m, Celtic
- 8 thg 4, 2020: €800k, Celtic
- 21 thg 7, 2020: €650k, Heart of Midlothian FC
- 18 thg 1, 2021: €500k, Heart of Midlothian FC
- 28 thg 5, 2021: €450k, Heart of Midlothian FC
- 26 thg 6, 2023: €400k, Heart of Midlothian FC
- 5 thg 12, 2023: €200k, Heart of Midlothian FC
- 30 thg 5, 2024: €150k, Heart of Midlothian FC
- 3 thg 12, 2024: €100k, Heart of Midlothian FC
- 17 thg 6, 2025: €50k, Heart of Midlothian FC
- 20 thg 5, 2026: €50k, Heart of Midlothian FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Craig Gordon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Craig Gordon là Heart of Midlothian FC.
Craig Gordon mang áo số mấy?
- Craig Gordon mang áo số 1. Câu lạc bộ là Heart of Midl..
Craig Gordon chơi vị trí nào?
- Craig Gordon chơi ở vị trí Thủ môn.
Craig Gordon bao nhiêu tuổi?
- Craig Gordon 43 tuổi, sinh ngày 31 tháng 12, 1982.
Giá trị thị trường của Craig Gordon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Craig Gordon là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Craig Gordon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Craig Gordon là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 9, 2007.
Craig Gordon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Craig Gordon đã thi đấu 325 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Craig Gordon đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Craig Gordon đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Craig Gordon đã thi đấu 84 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland.
Craig Gordon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Craig Gordon là Scotland.
Craig Gordon sinh ra ở đâu?
- Craig Gordon sinh ra tại Edinburgh, Scotland.
Craig Gordon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Craig Gordon là 1,93 m.
Craig Gordon thuận chân nào?
- Craig Gordon thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Craig Gordon kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Craig Gordon đã có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.