CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cyle Larin
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
2 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Brampton, Ontario, Canada
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Canada
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
254
Bàn thắng
68
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 32 | 7 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 35 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 19 | 8 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 7 | 1 | 3 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 38 | 19 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | JPL | Zulte Waregem | 29 | 7 | 10 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 4 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 7 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 4 | |
| 25/26 | 10 | 20 | |
| 24/25 | 17 | 38 | |
| 23/24 | 17 | 45 | |
| 2023 | 25 | 20 | |
| 2022 | 11 | 19 | |
| 21/22 | 17 | 36 | |
| 20/21 | 17 | 40 | |
| 19/20 | 9 | 29 | |
| 2018 | 95 | 10 | |
| 18/19 | 95 | 46 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 9 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,5 Tr €
vào 12 tháng 10, 2021
- 1 thg 3, 2015: €100k, Orlando
- 1 thg 3, 2016: €1m, Orlando
- 30 thg 5, 2016: €1,50m, Orlando
- 15 thg 12, 2016: €2,50m, Orlando
- 24 thg 5, 2017: €3,50m, Orlando
- 11 thg 4, 2018: €2,75m, Besiktas
- 29 thg 5, 2018: €2,50m, Besiktas
- 4 thg 1, 2019: €2m, Besiktas
- 4 thg 6, 2019: €1,25m, Besiktas
- 13 thg 9, 2019: €1,50m, Zulte Waregem
- 13 thg 12, 2019: €4m, Zulte Waregem
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Zulte Waregem
- 4 thg 8, 2020: €4m, Besiktas
- 23 thg 12, 2020: €5,50m, Besiktas
- 16 thg 3, 2021: €9m, Besiktas
- 21 thg 5, 2021: €11m, Besiktas
- 12 thg 10, 2021: €11,50m, Besiktas
- 4 thg 1, 2022: €11m, Besiktas
- 1 thg 6, 2022: €10m, Besiktas
- 7 thg 9, 2022: €7,50m, Club Brugge
- 4 thg 11, 2022: €6m, Club Brugge
- 23 thg 3, 2023: €8m, Real Valladolid
- 13 thg 10, 2023: €5m, RCD Mallorca
- 7 thg 6, 2024: €4m, RCD Mallorca
- 27 thg 12, 2024: €3,50m, RCD Mallorca
- 2 thg 12, 2025: €3,50m, Feyenoord Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cyle Larin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cyle Larin là Feyenoord Rotterdam.
Cyle Larin từng mang áo số mấy?
- Cyle Larin đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Southampton FC.
Cyle Larin chơi vị trí nào?
- Cyle Larin chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Cyle Larin bao nhiêu tuổi?
- Cyle Larin 31 tuổi, sinh ngày 17 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Cyle Larin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cyle Larin là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cyle Larin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cyle Larin là 11,5 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2021.
Cyle Larin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cyle Larin đã thi đấu 254 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cyle Larin đã ghi được 68 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cyle Larin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cyle Larin đã thi đấu 94 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Canada. Cyle Larin đã ghi được 32 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Cyle Larin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cyle Larin là Canada.
Cyle Larin sinh ra ở đâu?
- Cyle Larin sinh ra tại Brampton, Ontario, Canada.
Cyle Larin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cyle Larin là 1,88 m.
Cyle Larin thuận chân nào?
- Cyle Larin thuận chân phải.
Hợp đồng của Cyle Larin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Cyle Larin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.