CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Calvo
Giá trị thị trường
900,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Huesca, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadio Municipal Nuevo Pepico Amat, Elda
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
46
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Oviedo | 20 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Elche CF | 23 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Oviedo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Elche CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 39 | 15 | |
| 2024 | 12 | 1 | — | |
| 2023 | 12 | 2 | — | |
| 22/23 | 12 | 3 | — | |
| 2021 | 12 | 1 | — | |
| 2020 | 12 | 2 | — | |
| 20/21 | 12 | 39 | — | |
| 17/18 | 5 | 5 | 4 | |
| 15/16 | 37 | 2 | — | |
| 2014 | 33 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 10 tháng 6, 2021
- 10 thg 5, 2015: €200k, CD Numancia B
- 1 thg 7, 2015: €200k, CD Numancia
- 15 thg 7, 2016: €300k, CD Numancia
- 27 thg 10, 2016: €200k, CD Numancia
- 29 thg 6, 2017: €500k, CD Numancia
- 1 thg 1, 2018: €800k, CD Numancia
- 19 thg 2, 2019: €800k, Elche CF
- 8 thg 4, 2020: €650k, Elche CF
- 8 thg 10, 2020: €1m, Elche CF
- 10 thg 6, 2021: €1,50m, Elche CF
- 27 thg 12, 2021: €1,50m, Real Oviedo
- 13 thg 12, 2024: €1,20m, Real Oviedo
- 12 thg 12, 2025: €1m, Real Oviedo
- 5 thg 6, 2026: €900k, Real Oviedo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Calvo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Calvo là Real Oviedo.
Dani Calvo mang áo số mấy?
- Dani Calvo mang áo số 12. Câu lạc bộ là Real Oviedo.
Dani Calvo chơi vị trí nào?
- Dani Calvo chơi ở vị trí Trung vệ.
Dani Calvo bao nhiêu tuổi?
- Dani Calvo 32 tuổi, sinh ngày 1 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Dani Calvo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Calvo là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Calvo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Calvo là 1,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2021.
Dani Calvo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Calvo đã thi đấu 46 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Calvo đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Calvo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Calvo là Tây Ban Nha.
Dani Calvo sinh ra ở đâu?
- Dani Calvo sinh ra tại Huesca, Tây Ban Nha.
Dani Calvo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Calvo là 1,93 m.
Dani Calvo thuận chân nào?
- Dani Calvo thuận chân phải.
Hợp đồng của Dani Calvo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dani Calvo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.