CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Ceballos
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Utrera, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2021
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
19
Số trận
356
Bàn thắng
11
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 20 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 0 | 4 | 8 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 24 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Betis Balompié | 30 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Betis Balompié | 34 | 0 | 2 | 11 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 47 | |
| 24/25 | 19 | 46 | |
| 23/24 | 19 | 44 | |
| 22/23 | 19 | 53 | |
| 21/22 | 19 | 29 | |
| 20/21 | 8 | 47 | |
| 19/20 | 8 | 40 | |
| 18/19 | 24 | 37 | |
| 17/18 | 24 | 39 | |
| 16/17 | 10 | 34 | |
| 15/16 | 10 | 39 | |
| 2014 | 46 | 5 | |
| 2014 | 46 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 16,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 8 thg 1, 2015: €2m, Betis B
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Real Betis
- 20 thg 9, 2015: €5m, Real Betis
- 15 thg 7, 2016: €6m, Real Betis
- 5 thg 6, 2017: €10m, Real Betis
- 17 thg 8, 2017: €17m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €12m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €20m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €30m, Real Madrid
- 12 thg 9, 2019: €45m, Arsenal
- 10 thg 12, 2019: €40m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €32m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €30m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €27m, Arsenal
- 13 thg 10, 2021: €20m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €18m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2022: €15m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €14m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €9m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €12m, Real Madrid
- 22 thg 12, 2023: €9m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €8m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €6m, Real Madrid
- 11 thg 10, 2024: €4m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2025: €10m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €8m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €7m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Ceballos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Ceballos là Real Madrid.
Dani Ceballos mang áo số mấy?
- Dani Ceballos mang áo số 19. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Dani Ceballos chơi vị trí nào?
- Dani Ceballos chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Dani Ceballos bao nhiêu tuổi?
- Dani Ceballos 30 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Dani Ceballos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Ceballos là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Ceballos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Ceballos là 45,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Dani Ceballos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Ceballos đã thi đấu 356 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Ceballos đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Ceballos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dani Ceballos đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Dani Ceballos đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dani Ceballos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Ceballos là Tây Ban Nha.
Dani Ceballos sinh ra ở đâu?
- Dani Ceballos sinh ra tại Utrera, Tây Ban Nha.
Dani Ceballos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Ceballos là 1,79 m.
Dani Ceballos thuận chân nào?
- Dani Ceballos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.