CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani Fernández
Giá trị thị trường
700,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- MV.SPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
47
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 11 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 20 | 0 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 72 | 13 | |
| 25/26 | 72 | 19 | |
| 24/25 | 72 | 28 | |
| 2023 | 23 | 1 | |
| 2022 | 23 | 1 | |
| 2020 | 2 | 1 | |
| 19/20 | 27 | 2 | |
| 2017 | 7 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 12 tháng 12, 2024
- 1 thg 8, 2016: €150k, RM Castilla
- 27 thg 10, 2016: €250k, Mérida AD
- 2 thg 2, 2017: €300k, Mérida AD
- 17 thg 8, 2017: €200k, RM Castilla
- 1 thg 1, 2018: €200k, CF Fuenlabrada
- 23 thg 11, 2018: €100k, RM Castilla
- 20 thg 12, 2019: €200k, CF Fuenlabrada
- 8 thg 10, 2020: €200k, CD Badajoz
- 8 thg 1, 2021: €250k, CD Badajoz
- 30 thg 6, 2021: €300k, CD Badajoz
- 30 thg 12, 2021: €350k, CD Badajoz
- 29 thg 6, 2022: €400k, CD Badajoz
- 29 thg 12, 2022: €400k, Racing
- 24 thg 3, 2023: €500k, Racing
- 14 thg 6, 2023: €600k, Racing
- 12 thg 12, 2024: €800k, Khimki
- 12 thg 12, 2025: €800k, A.G.S Asteras Tripolis
- 26 thg 5, 2026: €700k, KS Samara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani Fernández đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani Fernández là A.G.S Asteras Tripolis.
Dani Fernández từng mang áo số mấy?
- Dani Fernández đã mang áo số 72 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là KS Samara.
Dani Fernández chơi vị trí nào?
- Dani Fernández chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Dani Fernández bao nhiêu tuổi?
- Dani Fernández 29 tuổi, sinh ngày 30 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Dani Fernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani Fernández là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Fernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani Fernández là 800,0 N €, vào ngày 12 tháng 12, 2024.
Dani Fernández đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani Fernández đã thi đấu 47 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani Fernández đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani Fernández mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani Fernández là Tây Ban Nha.
Dani Fernández sinh ra ở đâu?
- Dani Fernández sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Dani Fernández cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani Fernández là 1,78 m.
Dani Fernández thuận chân nào?
- Dani Fernández thuận chân phải.
Hợp đồng của Dani Fernández kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dani Fernández có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.