CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dani García
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Zumarraga, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- RGFOOTBALL
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
392
Bàn thắng
4
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Athletic Bilbao | 17 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Athletic Bilbao | 25 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Athletic Bilbao | 32 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Athletic Bilbao | 27 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 36 | 0 | 1 | 11 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 29 | 0 | 1 | 13 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | SD Eibar | 32 | 0 | 1 | 14 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | SD Eibar | 36 | 1 | 1 | 9 | 1 |
| 15/16 | LaLiga | SD Eibar | 35 | 0 | 0 | 15 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | SD Eibar | 34 | 1 | 2 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | SD Eibar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 38 | — | |
| 24/25 | 14 | 37 | — | |
| 23/24 | 14 | 32 | — | |
| 22/23 | 14 | 37 | — | |
| 21/22 | 14 | 41 | — | |
| 20/21 | 14 | 43 | — | |
| 19/20 | 14 | 43 | — | |
| 18/19 | 16 | 27 | — | |
| 17/18 | 14 | 35 | 32 | |
| 16/17 | 14 | 40 | 35 | |
| 15/16 | 14 | 36 | 32 | |
| 14/15 | 14 | 37 | — | |
| 2013 | 14 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 8 thg 10, 2013: €300k, SD Eibar
- 6 thg 2, 2014: €500k, SD Eibar
- 20 thg 7, 2014: €600k, SD Eibar
- 23 thg 10, 2014: €1m, SD Eibar
- 23 thg 1, 2015: €1,50m, SD Eibar
- 1 thg 7, 2015: €2m, SD Eibar
- 23 thg 11, 2015: €2,50m, SD Eibar
- 22 thg 2, 2016: €3m, SD Eibar
- 15 thg 7, 2016: €4m, SD Eibar
- 5 thg 6, 2017: €5m, SD Eibar
- 30 thg 5, 2018: €4m, SD Eibar
- 21 thg 12, 2018: €4m, Athletic Club
- 20 thg 12, 2019: €6m, Athletic Club
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Athletic Club
- 8 thg 10, 2020: €4m, Athletic Club
- 10 thg 6, 2021: €3m, Athletic Club
- 7 thg 11, 2022: €2m, Athletic Club
- 7 thg 6, 2024: €1,80m, Athletic Club
- 26 thg 9, 2024: €1,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 18 thg 12, 2024: €1,20m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 23 thg 5, 2025: €900k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €800k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €700k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dani García đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dani García là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Dani García mang áo số mấy?
- Dani García mang áo số 14. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Dani García chơi vị trí nào?
- Dani García chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Dani García bao nhiêu tuổi?
- Dani García 36 tuổi, sinh ngày 24 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Dani García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dani García là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dani García là 6,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Dani García đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dani García đã thi đấu 392 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dani García đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dani García mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dani García là Tây Ban Nha.
Dani García sinh ra ở đâu?
- Dani García sinh ra tại Zumarraga, Tây Ban Nha.
Dani García cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dani García là 1,80 m.
Dani García thuận chân nào?
- Dani García thuận chân phải.
Hợp đồng của Dani García kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dani García có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.