CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Carvajal
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Leganés, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2013
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
487
Bàn thắng
15
Kiến tạo
73
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 24 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 13 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 1 | 6 | 11 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 24 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 0 | 2 | 11 | 1 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 0 | 5 | 9 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 22 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 0 | 3 | 12 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 1 | 8 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 10 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 8 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 41 | 10 | |
| 2024 | 2 | 11 | 6 | |
| 23/24 | 2 | 47 | 12 | |
| 22/23 | 2 | 52 | — | |
| 21/22 | 2 | 41 | — | |
| 20/21 | 2 | 16 | — | |
| 19/20 | 2 | 45 | — | |
| 18/19 | 2 | 30 | — | |
| 17/18 | 2 | 43 | — | |
| 16/17 | 2 | 49 | — | |
| 15/16 | 15 | 35 | — | |
| 14/15 | 15 | 50 | — | |
| 13/14 | 15 | 56 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 13/14 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2018
- 14 thg 7, 2012: €6m, Leverkusen
- 13 thg 1, 2013: €8m, Leverkusen
- 30 thg 6, 2013: €10m, Leverkusen
- 25 thg 7, 2013: €10m, Real Madrid
- 23 thg 1, 2014: €12m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €18m, Real Madrid
- 23 thg 1, 2015: €22m, Real Madrid
- 1 thg 7, 2015: €25m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €30m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2017: €32m, Real Madrid
- 1 thg 1, 2018: €45m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €60m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €50m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €40m, Real Madrid
- 10 thg 6, 2021: €30m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2021: €25m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €20m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2022: €18m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €15m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €12m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €10m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €8m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €7m, Real Madrid
- 16 thg 3, 2026: €6m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €4m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Carvajal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Carvajal là Real Madrid.
Daniel Carvajal mang áo số mấy?
- Daniel Carvajal mang áo số 2. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Daniel Carvajal chơi vị trí nào?
- Daniel Carvajal chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Daniel Carvajal bao nhiêu tuổi?
- Daniel Carvajal 34 tuổi, sinh ngày 11 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Daniel Carvajal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Carvajal là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Carvajal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Carvajal là 60,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2018.
Daniel Carvajal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Carvajal đã thi đấu 487 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Carvajal đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Carvajal đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daniel Carvajal đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Daniel Carvajal đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Daniel Carvajal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Carvajal là Tây Ban Nha.
Daniel Carvajal sinh ra ở đâu?
- Daniel Carvajal sinh ra tại Leganés, Tây Ban Nha.
Daniel Carvajal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Carvajal là 1,73 m.
Daniel Carvajal thuận chân nào?
- Daniel Carvajal thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.