CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Podence
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Oeiras, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
278
Bàn thắng
43
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 22 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 32 | 6 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 26 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 24 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 15 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 27 | 5 | 8 | 6 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 12 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Moreirense FC | 14 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 13 | 0 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Moreirense FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 56 | 30 | |
| 2024 | 10 | 2 | |
| 2024 | 10 | 1 | |
| 24/25 | 56 | 19 | |
| 23/24 | 56 | 38 | |
| 22/23 | 10 | 36 | |
| 21/22 | 10 | 31 | |
| 2020 | 10 | 17 | |
| 20/21 | 10 | 24 | |
| 19/20 | 10 | 28 | |
| 18/19 | 56 | 41 | |
| 2017 | 56 | 14 | |
| 17/18 | 17 | 22 | |
| 16/17 | 56 | 17 | |
| 15/16 | 56 | 3 | |
| 14/15 | 56 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 19,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2020
- 31 thg 7, 2015: €250k, Sporting B
- 14 thg 3, 2016: €400k, Sporting B
- 29 thg 7, 2016: €1,50m, Sporting
- 22 thg 2, 2017: €2,50m, Sporting
- 7 thg 2, 2018: €4,50m, Sporting
- 7 thg 12, 2018: €4,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 23 thg 9, 2019: €6m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 11 thg 2, 2020: €15m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €12m, Wolves
- 30 thg 7, 2020: €17m, Wolves
- 13 thg 10, 2020: €22m, Wolves
- 17 thg 12, 2020: €25m, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €22m, Wolves
- 15 thg 6, 2022: €20m, Wolves
- 21 thg 9, 2023: €15m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 20 thg 12, 2023: €13m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 13 thg 12, 2024: €7m, Al-Shabab
- 27 thg 5, 2025: €5,50m, Al-Shabab
- 12 thg 12, 2025: €5m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €4m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Podence đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Podence là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Daniel Podence mang áo số mấy?
- Daniel Podence mang áo số 56. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Daniel Podence chơi vị trí nào?
- Daniel Podence chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Daniel Podence bao nhiêu tuổi?
- Daniel Podence 30 tuổi, sinh ngày 21 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Daniel Podence là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Podence là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Podence là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Podence là 25,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2020.
Daniel Podence đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Podence đã thi đấu 278 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Podence đã ghi được 43 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Podence mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Podence là Bồ Đào Nha.
Daniel Podence sinh ra ở đâu?
- Daniel Podence sinh ra tại Oeiras, Bồ Đào Nha.
Daniel Podence cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Podence là 1,70 m.
Daniel Podence thuận chân nào?
- Daniel Podence thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.