CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Popa
Giá trị thị trường
350,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Pietroșița, Romania
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 2, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
13
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Champions League Qu. | FCSB | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FCSB | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | FCSB | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 29 | 4 | |
| 2025 | 9 | 1 | |
| 24/25 | 19 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 5 tháng 6, 2024
- 7 thg 12, 2015: €150k, Chindia
- 27 thg 6, 2016: €250k, Chindia
- 21 thg 12, 2016: €300k, FC Dinamo
- 17 thg 6, 2017: €250k, FC Dinamo
- 27 thg 12, 2017: €350k, FC Botosani
- 14 thg 6, 2018: €700k, FC Dinamo
- 23 thg 12, 2018: €450k, FC Dinamo
- 18 thg 6, 2019: €400k, FC Dinamo
- 8 thg 4, 2020: €325k, FC Dinamo
- 5 thg 8, 2020: €250k, FC Dinamo
- 18 thg 12, 2020: €350k, Chindia
- 21 thg 3, 2021: €500k, Chindia
- 3 thg 6, 2021: €550k, Chindia
- 30 thg 9, 2021: €650k, Chindia
- 18 thg 6, 2022: €600k, Daejeon Hana C.
- 21 thg 12, 2022: €700k, Chindia
- 22 thg 12, 2023: €700k, U Cluj
- 22 thg 3, 2024: €850k, U Cluj
- 5 thg 6, 2024: €900k, U Cluj
- 19 thg 12, 2024: €650k, FCSB
- 2 thg 4, 2025: €650k, Genclerbirligi
- 21 thg 10, 2025: €600k, Without Club
- 27 thg 3, 2026: €500k, FC Metaloglobus Bucharest
- 8 thg 6, 2026: €350k, FC Metaloglobus Bucharest
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Popa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Popa là FC Metaloglobus Bucharest.
Daniel Popa từng mang áo số mấy?
- Daniel Popa đã mang áo số 29 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Metaloglobus.
Daniel Popa chơi vị trí nào?
- Daniel Popa chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Daniel Popa bao nhiêu tuổi?
- Daniel Popa 31 tuổi, sinh ngày 14 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Daniel Popa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Popa là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Popa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Popa là 900,0 N €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Daniel Popa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Popa đã thi đấu 13 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Popa đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Popa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Popa là Romania.
Daniel Popa sinh ra ở đâu?
- Daniel Popa sinh ra tại Pietroșița, Romania.
Daniel Popa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Popa là 1,86 m.
Daniel Popa thuận chân nào?
- Daniel Popa thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.