CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniel Wass
Giá trị thị trường
400,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 5, 1989
- Nơi sinh
- Gladsaxe, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Superliga
· Brondby Stadion, Brøndby
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
451
Bàn thắng
46
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Bröndby IF | 16 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Bröndby IF | 21 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Bröndby IF | 21 | 2 | 5 | 5 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Bröndby IF | 17 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 35 | 1 | 6 | 7 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 32 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 35 | 4 | 9 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Celta de Vigo | 32 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Celta de Vigo | 36 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Thonon Évian Grand Genève FC | 32 | 8 | 4 | 2 | 1 |
| 13/14 | Ligue 1 | Thonon Évian Grand Genève FC | 38 | 9 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Thonon Évian Grand Genève FC | 34 | 2 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Bröndby IF | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Bröndby IF | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 8 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Celta de Vigo | 14 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 28 | 16 | |
| 24/25 | 10 | 29 | 7 | |
| 23/24 | 10 | 24 | 4 | |
| 2022 | 17 | 12 | — | |
| 22/23 | 10 | 17 | — | |
| 21/22 | 18 | 21 | — | |
| 20/21 | 18 | 39 | — | |
| 19/20 | 18 | 48 | — | |
| 18/19 | 18 | 46 | — | |
| 17/18 | 18 | 39 | — | |
| 16/17 | 18 | 54 | — | |
| 15/16 | 18 | 43 | — | |
| 14/15 | 18 | 34 | — | |
| 13/14 | 18 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/28 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2018
- 23 thg 3, 2008: €100k, Bröndby IF II
- 10 thg 6, 2008: €250k, Bröndby IF II
- 14 thg 7, 2008: €300k, Bröndby IF
- 3 thg 8, 2008: €500k, Bröndby IF
- 16 thg 10, 2008: €800k, Bröndby IF
- 4 thg 6, 2009: €1m, Bröndby IF
- 11 thg 9, 2009: €800k, Fredrikstad FK
- 8 thg 12, 2009: €750k, Fredrikstad FK
- 4 thg 3, 2010: €500k, Bröndby IF
- 3 thg 6, 2010: €750k, Bröndby IF
- 20 thg 8, 2010: €1m, Bröndby IF
- 22 thg 11, 2010: €1,50m, Bröndby IF
- 1 thg 2, 2011: €2m, Bröndby IF
- 15 thg 6, 2011: €2,50m, Bröndby IF
- 2 thg 2, 2012: €2,50m, Évian
- 23 thg 5, 2012: €3m, Évian
- 14 thg 1, 2014: €3,25m, Évian
- 3 thg 8, 2014: €3,75m, Évian
- 20 thg 11, 2014: €5m, Évian
- 1 thg 7, 2015: €5m, Celta de Vigo
- 23 thg 11, 2015: €6m, Celta de Vigo
- 22 thg 2, 2016: €7m, Celta de Vigo
- 15 thg 7, 2016: €10m, Celta de Vigo
- 22 thg 3, 2018: €15m, Celta de Vigo
- 21 thg 12, 2018: €15m, Valencia
- 28 thg 2, 2019: €10m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €14m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €11m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €7,50m, Valencia
- 26 thg 5, 2021: €7m, Valencia
- 30 thg 12, 2021: €6m, Valencia
- 3 thg 6, 2022: €6m, Atlético
- 13 thg 9, 2022: €3m, Bröndby IF
- 14 thg 11, 2022: €2,50m, Bröndby IF
- 26 thg 6, 2023: €1,50m, Bröndby IF
- 21 thg 12, 2023: €1,20m, Bröndby IF
- 10 thg 6, 2024: €1m, Bröndby IF
- 9 thg 12, 2024: €800k, Bröndby IF
- 16 thg 6, 2025: €650k, Bröndby IF
- 15 thg 12, 2025: €500k, Bröndby IF
- 25 thg 5, 2026: €400k, Bröndby IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniel Wass đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniel Wass là Bröndby IF.
Daniel Wass mang áo số mấy?
- Daniel Wass mang áo số 10. Câu lạc bộ là Bröndby IF.
Daniel Wass chơi vị trí nào?
- Daniel Wass chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Daniel Wass bao nhiêu tuổi?
- Daniel Wass 37 tuổi, sinh ngày 31 tháng 5, 1989.
Giá trị thị trường của Daniel Wass là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniel Wass là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Wass là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniel Wass là 15,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2018.
Daniel Wass đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniel Wass đã thi đấu 451 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniel Wass đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniel Wass đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daniel Wass đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Daniel Wass đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Daniel Wass mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniel Wass là Đan Mạch.
Daniel Wass sinh ra ở đâu?
- Daniel Wass sinh ra tại Gladsaxe, Đan Mạch.
Daniel Wass cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniel Wass là 1,81 m.
Daniel Wass thuận chân nào?
- Daniel Wass thuận chân phải.
Hợp đồng của Daniel Wass kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daniel Wass có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.