CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniele Rugani
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Lucca, Italy
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Italy
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Davide Torchia
Trận tiếp theo
Serie A
· Unipol Domus, Cagliari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
246
Bàn thắng
16
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Serie A | ACF Fiorentina | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 17 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Cagliari Calcio | 16 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 15 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Juventus FC | 22 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 15 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | FC Empoli | 38 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 13 | |
| 2025 | 24 | 22 | |
| 24/25 | 24 | 43 | |
| 23/24 | 24 | 43 | |
| 22/23 | 24 | 56 | |
| 2021 | 24 | 18 | |
| 21/22 | 24 | 47 | |
| 20/21 | 24 | 5 | |
| 2020 | 24 | 2 | |
| 19/20 | 24 | 50 | |
| 18/19 | 24 | 44 | |
| 17/18 | 24 | 52 | |
| 16/17 | 24 | 40 | |
| 15/16 | 24 | 50 | |
| 14/15 | 24 | 41 | |
| 2013 | 24 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 1 thg 11, 2011: €100k, Empoli U19
- 3 thg 3, 2012: €200k, Empoli U19
- 6 thg 6, 2013: €200k, Juventus U19
- 29 thg 1, 2014: €1,50m, FC Empoli
- 15 thg 7, 2014: €3m, FC Empoli
- 8 thg 11, 2014: €5m, FC Empoli
- 7 thg 1, 2015: €7,50m, FC Empoli
- 1 thg 7, 2015: €10m, Juventus FC
- 15 thg 7, 2016: €13m, Juventus FC
- 2 thg 1, 2017: €17m, Juventus FC
- 29 thg 12, 2017: €20m, Juventus FC
- 7 thg 6, 2018: €22m, Juventus FC
- 12 thg 12, 2019: €19m, Juventus FC
- 3 thg 3, 2020: €15m, Juventus FC
- 8 thg 4, 2020: €12m, Juventus FC
- 15 thg 10, 2020: €12m, Stade Rennais
- 7 thg 1, 2021: €10m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2021: €5m, Cagliari
- 28 thg 12, 2021: €3,50m, Juventus FC
- 11 thg 11, 2022: €2,50m, Juventus FC
- 15 thg 6, 2023: €2m, Juventus FC
- 20 thg 12, 2023: €4m, Juventus FC
- 17 thg 12, 2024: €3,50m, Ajax
- 28 thg 5, 2025: €3m, Ajax
- 7 thg 10, 2025: €2m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €2m, Fiorentina
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniele Rugani đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniele Rugani là Juventus FC.
Daniele Rugani từng mang áo số mấy?
- Daniele Rugani đã mang áo số 3 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Fiorentina.
Daniele Rugani chơi vị trí nào?
- Daniele Rugani chơi ở vị trí Trung vệ.
Daniele Rugani bao nhiêu tuổi?
- Daniele Rugani 32 tuổi, sinh ngày 29 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Daniele Rugani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniele Rugani là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniele Rugani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniele Rugani là 22,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Daniele Rugani đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniele Rugani đã thi đấu 246 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniele Rugani đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniele Rugani đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daniele Rugani đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Daniele Rugani mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniele Rugani là Italy.
Daniele Rugani sinh ra ở đâu?
- Daniele Rugani sinh ra tại Lucca, Italy.
Daniele Rugani cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniele Rugani là 1,90 m.
Daniele Rugani thuận chân nào?
- Daniele Rugani thuận chân phải.
Hợp đồng của Daniele Rugani kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daniele Rugani có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.