CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daniele Verde
Giá trị thị trường
700,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Napoli, Italy
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Italy
- Người đại diện
- Avv Claudio Parlato
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
198
Bàn thắng
37
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 8 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Spezia Calcio | 25 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Spezia Calcio | 33 | 8 | 6 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Spezia Calcio | 21 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 20 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Valladolid CF | 22 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Hellas Verona | 30 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Frosinone Calcio | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Spezia Calcio | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Spezia Calcio | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Spezia Calcio | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Hellas Verona | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Frosinone Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 9 | — | |
| 2024 | 31 | 1 | — | |
| 2023 | 99 | 2 | — | |
| 22/23 | 10 | 35 | 2 | |
| 21/22 | 10 | 36 | — | |
| 20/21 | 31 | 31 | — | |
| 19/20 | 7 | 33 | — | |
| 18/19 | 11 | 23 | — | |
| 17/18 | 7 | 38 | — | |
| 2016 | 7 | 1 | — | |
| 2015 | 11 | 16 | — | |
| 14/15 | 53 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 250,0 N € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2022
- 21 thg 8, 2013: €50k, Roma U19
- 12 thg 2, 2015: €1m, Roma
- 4 thg 1, 2016: €900k, Frosinone
- 13 thg 6, 2016: €900k, Pescara
- 19 thg 12, 2016: €900k, Avellino
- 9 thg 6, 2017: €1,50m, Avellino
- 29 thg 12, 2017: €3m, Hellas Verona
- 7 thg 6, 2018: €3,50m, Hellas Verona
- 31 thg 10, 2018: €2,50m, Real Valladolid
- 23 thg 9, 2019: €2m, AEK Athens
- 18 thg 12, 2019: €1,50m, AEK Athens
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, AEK Athens
- 29 thg 12, 2020: €1m, Spezia Calcio
- 3 thg 6, 2021: €1,50m, Spezia Calcio
- 14 thg 10, 2021: €2,50m, Spezia Calcio
- 28 thg 12, 2021: €2,20m, Spezia Calcio
- 15 thg 3, 2022: €3,50m, Spezia Calcio
- 7 thg 6, 2022: €5m, Spezia Calcio
- 11 thg 11, 2022: €4m, Spezia Calcio
- 15 thg 6, 2023: €3m, Spezia Calcio
- 11 thg 10, 2023: €2,20m, Spezia Calcio
- 27 thg 12, 2023: €1,80m, Spezia Calcio
- 3 thg 6, 2024: €1,30m, Spezia Calcio
- 23 thg 12, 2024: €1,30m, Salernitana
- 2 thg 6, 2025: €900k, Salernitana
- 11 thg 12, 2025: €750k, Spezia Calcio
- 5 thg 3, 2026: €700k, Fatih Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €700k, Fatih Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daniele Verde đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daniele Verde là Fatih Karagümrük.
Daniele Verde từng mang áo số mấy?
- Daniele Verde đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Karagümrük.
Daniele Verde chơi vị trí nào?
- Daniele Verde chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Daniele Verde bao nhiêu tuổi?
- Daniele Verde 30 tuổi, sinh ngày 20 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Daniele Verde là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daniele Verde là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniele Verde là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daniele Verde là 5,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2022.
Daniele Verde đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daniele Verde đã thi đấu 198 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daniele Verde đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daniele Verde đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daniele Verde đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Daniele Verde đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Daniele Verde mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daniele Verde là Italy.
Daniele Verde sinh ra ở đâu?
- Daniele Verde sinh ra tại Napoli, Italy.
Daniele Verde cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daniele Verde là 1,68 m.
Daniele Verde thuận chân nào?
- Daniele Verde thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.