CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danijel Aleksic
Giá trị thị trường
850,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 4, 1991
- Nơi sinh
- Pula, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FutureBall
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
222
Bàn thắng
47
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Konyaspor | 29 | 4 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 21 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 30 | 8 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 32 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 31 | 6 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 24 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Yeni Malatyaspor | 32 | 10 | 7 | 7 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 3 | — | |
| 24/25 | 9 | 29 | — | |
| 2024 | 8 | 2 | — | |
| 23/24 | 8 | 32 | 7 | |
| 22/23 | 8 | 36 | 1 | |
| 21/22 | 8 | 35 | — | |
| 20/21 | 8 | 36 | — | |
| 19/20 | 91 | 33 | — | |
| 18/19 | 22 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 130,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
850,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,4 Tr €
vào 4 tháng 8, 2020
- 8 thg 10, 2007: €300k, Vojvodina
- 27 thg 2, 2008: €350k, Vojvodina
- 6 thg 7, 2008: €750k, Vojvodina
- 28 thg 9, 2008: €900k, Vojvodina
- 18 thg 12, 2008: €1m, Vojvodina
- 1 thg 5, 2009: €1,80m, Vojvodina
- 22 thg 10, 2009: €3m, Vojvodina
- 31 thg 8, 2010: €1,50m, Greuther Fürth
- 4 thg 6, 2011: €1,25m, Greuther Fürth
- 11 thg 1, 2012: €500k, Genoa
- 23 thg 5, 2012: €400k, Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2013: €300k, Saint-Étienne
- 13 thg 1, 2014: €250k, AC Arles-Avignon
- 21 thg 7, 2014: €250k, Lechia Gdansk
- 18 thg 6, 2015: €250k, FC St. Gallen
- 29 thg 9, 2015: €600k, FC St. Gallen
- 18 thg 12, 2015: €1m, FC St. Gallen
- 20 thg 4, 2016: €1,75m, FC St. Gallen
- 20 thg 12, 2016: €1,25m, FC St. Gallen
- 12 thg 7, 2017: €1m, FC St. Gallen
- 4 thg 1, 2019: €1,90m, Y. Malatyaspor
- 4 thg 6, 2019: €2,25m, Y. Malatyaspor
- 4 thg 10, 2019: €3m, Basaksehir
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Basaksehir
- 4 thg 8, 2020: €3,40m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2020: €3m, Basaksehir
- 16 thg 3, 2021: €2,80m, Basaksehir
- 21 thg 5, 2021: €2,50m, Basaksehir
- 12 thg 10, 2021: €2,20m, Basaksehir
- 4 thg 1, 2022: €2,40m, Basaksehir
- 1 thg 6, 2022: €2,20m, Basaksehir
- 27 thg 10, 2022: €2m, Basaksehir
- 27 thg 9, 2023: €1,80m, Basaksehir
- 21 thg 12, 2023: €1,20m, Basaksehir
- 15 thg 3, 2024: €1m, Basaksehir
- 31 thg 5, 2024: €850k, Basaksehir
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danijel Aleksic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danijel Aleksic là Konyaspor.
Danijel Aleksic mang áo số mấy?
- Danijel Aleksic mang áo số 9. Câu lạc bộ là Konyaspor.
Danijel Aleksic chơi vị trí nào?
- Danijel Aleksic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Danijel Aleksic bao nhiêu tuổi?
- Danijel Aleksic 35 tuổi, sinh ngày 30 tháng 4, 1991.
Giá trị thị trường của Danijel Aleksic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danijel Aleksic là 850,0 N €, được ghi nhận vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danijel Aleksic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danijel Aleksic là 3,4 Tr €, vào ngày 4 tháng 8, 2020.
Danijel Aleksic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danijel Aleksic đã thi đấu 222 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danijel Aleksic đã ghi được 47 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danijel Aleksic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danijel Aleksic đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Danijel Aleksic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danijel Aleksic là Serbia.
Danijel Aleksic sinh ra ở đâu?
- Danijel Aleksic sinh ra tại Pula, Jugoslawien (SFR).
Danijel Aleksic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danijel Aleksic là 1,82 m.
Danijel Aleksic thuận chân nào?
- Danijel Aleksic thuận chân trái.
Hợp đồng của Danijel Aleksic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danijel Aleksic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.