CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danil Karpov
Giá trị thị trường
100,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1999
- Nơi sinh
- Tyumen, Nga
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
1
Số trận
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Russian Cup | FK Krasnodar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11 | 3 | 1 | |
| 2022 | 21 | 3 | — | |
| 2021 | 11 | 3 | — | |
| 2020 | 11 | 2 | — | |
| 2019 | 11 | 1 | — | |
| 2018 | 11 | 3 | — | |
| 2017 | 15 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 170,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
450,0 N €
vào 13 tháng 6, 2022
- 1 thg 6, 2017: €50k, Tyumen
- 6 thg 12, 2017: €100k, Tyumen
- 6 thg 6, 2018: €150k, Tyumen
- 15 thg 10, 2018: €200k, Tyumen
- 29 thg 12, 2020: €275k, Tyumen
- 28 thg 6, 2021: €350k, Tyumen
- 3 thg 12, 2021: €400k, Tyumen
- 13 thg 6, 2022: €450k, Tyumen
- 8 thg 12, 2022: €400k, Krasnodar 2
- 19 thg 6, 2023: €350k, Krasnodar 2
- 19 thg 6, 2024: €250k, Krasnodar 2
- 4 thg 12, 2024: €200k, Tyumen
- 2 thg 6, 2025: €150k, Tyumen
- 16 thg 12, 2025: €100k, FK Krasnodar
- 26 thg 5, 2026: €100k, FK Krasnodar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danil Karpov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danil Karpov là FK Krasnodar.
Danil Karpov từng mang áo số mấy?
- Danil Karpov đã mang áo số 11 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Tyumen.
Danil Karpov chơi vị trí nào?
- Danil Karpov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Danil Karpov bao nhiêu tuổi?
- Danil Karpov 27 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1999.
Giá trị thị trường của Danil Karpov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danil Karpov là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danil Karpov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danil Karpov là 450,0 N €, vào ngày 13 tháng 6, 2022.
Danil Karpov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danil Karpov đã thi đấu 2 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danil Karpov đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danil Karpov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danil Karpov đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Danil Karpov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danil Karpov là Nga.
Danil Karpov sinh ra ở đâu?
- Danil Karpov sinh ra tại Tyumen, Nga.
Danil Karpov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danil Karpov là 1,79 m.
Danil Karpov thuận chân nào?
- Danil Karpov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.