CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danil Krugovoy
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Siversky, Leningrad Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
200
Bàn thắng
12
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 6 | 7 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 24 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 19 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Ufa | 12 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Ufa | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 42 | |
| 24/25 | 3 | 43 | |
| 2023 | 4 | 26 | |
| 22/23 | 4 | 39 | |
| 21/22 | 4 | 40 | |
| 20/21 | 4 | 35 | |
| 19/20 | 2 | 17 | |
| 18/19 | 56 | 25 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 130,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
- 25 thg 8, 2015: €100k, PFK CSKA Moskva
- 2 thg 12, 2016: €250k, Zenit 2 S-Pb
- 20 thg 12, 2018: €400k, Ufa
- 14 thg 6, 2019: €700k, Ufa
- 10 thg 9, 2019: €1m, Ufa
- 8 thg 4, 2020: €900k, Ufa
- 29 thg 7, 2020: €1m, Ufa
- 19 thg 10, 2020: €1,50m, Zenit S-Pb
- 29 thg 12, 2021: €2m, Zenit S-Pb
- 2 thg 6, 2022: €3m, Zenit S-Pb
- 21 thg 11, 2022: €2,80m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2023: €2,50m, Zenit S-Pb
- 13 thg 12, 2023: €2m, Zenit S-Pb
- 4 thg 6, 2024: €1,80m, Zenit S-Pb
- 18 thg 9, 2024: €3m, PFK CSKA Moskva
- 4 thg 6, 2025: €2,80m, PFK CSKA Moskva
- 18 thg 9, 2025: €5m, PFK CSKA Moskva
- 26 thg 5, 2026: €5m, PFK CSKA Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danil Krugovoy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danil Krugovoy là PFK CSKA Moskva.
Danil Krugovoy mang áo số mấy?
- Danil Krugovoy mang áo số 3. Câu lạc bộ là CSKA Moscow.
Danil Krugovoy chơi vị trí nào?
- Danil Krugovoy chơi ở vị trí Tiền vệ trái.
Danil Krugovoy bao nhiêu tuổi?
- Danil Krugovoy 28 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Danil Krugovoy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danil Krugovoy là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Danil Krugovoy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danil Krugovoy đã thi đấu 200 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danil Krugovoy đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danil Krugovoy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danil Krugovoy đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Danil Krugovoy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danil Krugovoy là Nga.
Danil Krugovoy sinh ra ở đâu?
- Danil Krugovoy sinh ra tại Siversky, Leningrad Oblast, Nga.
Danil Krugovoy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danil Krugovoy là 1,76 m.
Danil Krugovoy thuận chân nào?
- Danil Krugovoy thuận chân trái.
Hợp đồng của Danil Krugovoy kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danil Krugovoy có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.