CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danilo
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Bicas, Brazil
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- B2F
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Vila Belmiro (Urbano Caldeira), Santos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
14
Số trận
403
Bàn thắng
22
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Juventus FC | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 29 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 37 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 22 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 34 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 22 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 23 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 17 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 24 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 3 | 4 | 7 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 2 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Clube de Regatas do Flamengo | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 17 | — | |
| 2025 | 13 | 29 | — | |
| 2024 | 6 | 23 | 8 | |
| 23/24 | 6 | 35 | 31 | |
| 22/23 | 6 | 54 | 31 | |
| 21/22 | 6 | 36 | 1 | |
| 20/21 | 13 | 50 | — | |
| 19/20 | 13 | 44 | — | |
| 18/19 | 3 | 37 | — | |
| 17/18 | 3 | 48 | — | |
| 16/17 | 23 | 51 | — | |
| 15/16 | 23 | 41 | — | |
| 14/15 | 2 | 40 | 4 | |
| 13/14 | 2 | 43 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 2 | 4 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 37,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 31,5 Tr € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 18 thg 4, 2010: €600k, América-MG
- 13 thg 7, 2010: €1m, Santos
- 10 thg 12, 2010: €2m, Santos
- 21 thg 2, 2011: €2,50m, Santos
- 30 thg 5, 2011: €5m, Santos
- 20 thg 7, 2011: €6m, Santos
- 25 thg 7, 2011: €10m, Santos
- 7 thg 7, 2012: €10m, Porto
- 27 thg 3, 2013: €11m, Porto
- 2 thg 7, 2013: €11,50m, Porto
- 25 thg 7, 2014: €14m, Porto
- 17 thg 2, 2015: €20m, Porto
- 1 thg 7, 2015: €25m, Real Madrid
- 22 thg 11, 2015: €20m, Real Madrid
- 22 thg 2, 2016: €18m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €16m, Real Madrid
- 16 thg 8, 2017: €18m, Man City
- 28 thg 5, 2018: €20m, Man City
- 12 thg 12, 2019: €20m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €16m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €15m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €17m, Juventus
- 23 thg 3, 2021: €20m, Juventus
- 28 thg 12, 2021: €15m, Juventus
- 7 thg 6, 2022: €13m, Juventus
- 11 thg 11, 2022: €12m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €15m, Juventus
- 20 thg 12, 2023: €12m, Juventus
- 5 thg 6, 2024: €10m, Juventus
- 18 thg 10, 2024: €7m, Juventus
- 18 thg 12, 2024: €4m, Juventus
- 6 thg 6, 2025: €3,50m, Clube de Regatas do Flamengo
- 5 thg 9, 2025: €3m, Clube de Regatas do Flamengo
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, Clube de Regatas do Flamengo
- 26 thg 5, 2026: €2m, Clube de Regatas do Flamengo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danilo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danilo là Clube de Regatas do Flamengo.
Danilo mang áo số mấy?
- Danilo mang áo số 13. Câu lạc bộ là Flamengo.
Danilo chơi vị trí nào?
- Danilo chơi ở vị trí Trung vệ.
Danilo bao nhiêu tuổi?
- Danilo 35 tuổi, sinh ngày 15 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của Danilo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danilo là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danilo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danilo là 25,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Danilo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danilo đã thi đấu 403 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danilo đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danilo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danilo đã thi đấu 75 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Danilo đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danilo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danilo là Brazil.
Danilo sinh ra ở đâu?
- Danilo sinh ra tại Bicas, Brazil.
Danilo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danilo là 1,84 m.
Danilo thuận chân nào?
- Danilo thuận chân phải.
Hợp đồng của Danilo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danilo có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.