CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danilo Pereira
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Bissau, Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
16
Số trận
422
Bàn thắng
30
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 33 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 23 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 26 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 26 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 19 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 33 | 6 | 1 | 6 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | CS Marítimo | 29 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CS Marítimo | 28 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Roda JC Kerkrade | 31 | 1 | 1 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CS Marítimo | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Roda JC Kerkrade | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 6 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 31 | 2 | |
| 24/25 | 2 | 26 | — | |
| 23/24 | 15 | 43 | 5 | |
| 22/23 | 15 | 44 | — | |
| 21/22 | 15 | 45 | — | |
| 20/21 | 15 | 39 | — | |
| 2020 | 22 | 3 | 3 | |
| 19/20 | 22 | 38 | 31 | |
| 18/19 | 22 | 31 | 3 | |
| 17/18 | 22 | 27 | — | |
| 16/17 | 22 | 42 | — | |
| 15/16 | 22 | 40 | — | |
| 14/15 | 8 | 34 | 11 | |
| 13/14 | 27 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2019
- 29 thg 8, 2010: €150k, Parma
- 28 thg 2, 2011: €250k, Aris Saloniki
- 30 thg 6, 2011: €400k, Parma
- 11 thg 1, 2012: €500k, Parma
- 18 thg 6, 2013: €650k, Roda JC
- 26 thg 2, 2014: €1,50m, Marítimo
- 4 thg 8, 2014: €2m, Marítimo
- 17 thg 2, 2015: €3m, Marítimo
- 1 thg 7, 2015: €5m, Marítimo
- 24 thg 2, 2016: €8m, Porto
- 1 thg 6, 2016: €12m, Porto
- 29 thg 7, 2016: €14m, Porto
- 22 thg 2, 2017: €18m, Porto
- 26 thg 6, 2017: €20m, Porto
- 7 thg 2, 2018: €24m, Porto
- 11 thg 1, 2019: €28m, Porto
- 7 thg 6, 2019: €30m, Porto
- 8 thg 4, 2020: €24m, Porto
- 15 thg 10, 2020: €24m, PSG
- 1 thg 6, 2021: €20m, PSG
- 8 thg 10, 2021: €16m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €14m, PSG
- 2 thg 11, 2022: €12m, PSG
- 27 thg 6, 2023: €10m, PSG
- 18 thg 12, 2023: €9m, PSG
- 3 thg 6, 2024: €8m, PSG
- 13 thg 12, 2024: €5m, Al-Ittihad Football Club
- 27 thg 5, 2025: €4,50m, Al-Ittihad Football Club
- 18 thg 12, 2025: €4m, Al-Ittihad Football Club
- 4 thg 6, 2026: €3,50m, Al-Ittihad Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danilo Pereira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danilo Pereira là Al-Ittihad Football Club.
Danilo Pereira mang áo số mấy?
- Danilo Pereira mang áo số 2. Câu lạc bộ là Al-Ittihad.
Danilo Pereira chơi vị trí nào?
- Danilo Pereira chơi ở vị trí Trung vệ.
Danilo Pereira bao nhiêu tuổi?
- Danilo Pereira 35 tuổi, sinh ngày 9 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Danilo Pereira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danilo Pereira là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danilo Pereira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danilo Pereira là 30,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2019.
Danilo Pereira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danilo Pereira đã thi đấu 422 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danilo Pereira đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danilo Pereira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danilo Pereira đã thi đấu 74 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Danilo Pereira đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Danilo Pereira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danilo Pereira là Bồ Đào Nha.
Danilo Pereira sinh ra ở đâu?
- Danilo Pereira sinh ra tại Bissau, Guinea-Bissau.
Danilo Pereira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danilo Pereira là 1,88 m.
Danilo Pereira thuận chân nào?
- Danilo Pereira thuận chân phải.
Hợp đồng của Danilo Pereira kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danilo Pereira có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.