CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Danny
Giá trị thị trường
750,0 N €
30 tháng 6, 2018
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 8, 1983
- Nơi sinh
- Caracas, Venezuela
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
8
Số trận
162
Bàn thắng
36
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Liga Portugal | CS Marítimo | 13 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 23 | 6 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 3 | 12 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 13 | 13 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 2 | 3 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | 10 | 15 | 13 | |
| 2017 | 7 | 7 | — | |
| 2017 | 10 | 15 | 13 | |
| 15/16 | 10 | 34 | 28 | |
| 14/15 | 35 | 44 | 40 | |
| 13/14 | 10 | 36 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
23,0 Tr €
vào 27 tháng 11, 2010
- 4 thg 10, 2004: €50k, CS Marítimo
- 23 thg 11, 2004: €2,25m, CS Marítimo
- 4 thg 5, 2007: €3,69m, CS Marítimo
- 6 thg 9, 2007: €6,25m, CS Marítimo
- 23 thg 3, 2008: €7,75m, CS Marítimo
- 5 thg 9, 2008: €18m, CS Marítimo
- 11 thg 9, 2008: €15m, CS Marítimo
- 26 thg 2, 2009: €20m, CS Marítimo
- 17 thg 8, 2009: €17,50m, CS Marítimo
- 9 thg 12, 2009: €14,50m, CS Marítimo
- 13 thg 7, 2010: €17m, CS Marítimo
- 27 thg 11, 2010: €23m, CS Marítimo
- 24 thg 5, 2011: €18m, CS Marítimo
- 15 thg 12, 2011: €20m, CS Marítimo
- 4 thg 7, 2012: €18m, CS Marítimo
- 19 thg 6, 2013: €14m, CS Marítimo
- 31 thg 7, 2014: €10m, CS Marítimo
- 23 thg 2, 2015: €8m, CS Marítimo
- 18 thg 6, 2015: €6m, CS Marítimo
- 6 thg 1, 2016: €4m, CS Marítimo
- 25 thg 5, 2016: €2m, CS Marítimo
- 27 thg 12, 2016: €1m, CS Marítimo
- 21 thg 12, 2017: €750k, CS Marítimo
- 30 thg 6, 2018: €750k, CS Marítimo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Danny từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Danny trước đây là CS Marítimo.
Danny từng mang áo số mấy?
- Danny đã mang áo số 10 trong mùa giải 2018. Câu lạc bộ khi đó là Marítimo.
Danny chơi vị trí nào?
- Danny chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Danny bao nhiêu tuổi?
- Danny 43 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 1983.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Danny là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Danny là 750,0 N €, vào ngày 30 tháng 6, 2018.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny là 23,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 11, 2010.
Danny đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danny đã thi đấu 162 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danny đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danny mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danny là Bồ Đào Nha.
Danny sinh ra ở đâu?
- Danny sinh ra tại Caracas, Venezuela.
Danny cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danny là 1,78 m.
Danny thuận chân nào?
- Danny thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.