CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danny Ward
Giá trị thị trường
600,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Wrexham, Wales
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Wales
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
69
Trận giữ sạch lưới
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 26 | 46 | 6 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Aberdeen FC | 21 | 20 | 10 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | Leicester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Leicester City | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Aberdeen FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 1 | |
| 2024 | 1 | 5 | |
| 2024 | 1 | 16 | |
| 22/23 | 1 | 35 | |
| 21/22 | 12 | 41 | |
| 20/21 | 12 | 52 | |
| 19/20 | 12 | 42 | |
| 18/19 | 12 | 39 | |
| 2017 | 1 | 4 | |
| 17/18 | 52 | 3 | |
| 2016 | 52 | 26 | |
| 15/16 | 19 | 28 | |
| 2014 | 52 | 1 | |
| 14/15 | 52 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 125,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 12 thg 2, 2015: €250k, Liverpool
- 30 thg 11, 2015: €350k, Aberdeen FC
- 9 thg 2, 2016: €1m, Liverpool
- 1 thg 6, 2016: €1,50m, Liverpool
- 1 thg 9, 2016: €1,50m, Huddersfield
- 28 thg 6, 2017: €2,50m, Liverpool
- 13 thg 8, 2018: €10m, Leicester
- 13 thg 6, 2019: €8m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Leicester
- 18 thg 3, 2021: €6m, Leicester
- 15 thg 9, 2022: €8m, Leicester
- 20 thg 6, 2023: €6m, Leicester
- 27 thg 10, 2023: €5m, Leicester
- 21 thg 12, 2023: €3,50m, Leicester
- 7 thg 3, 2024: €2m, Leicester
- 24 thg 5, 2024: €1,80m, Leicester
- 16 thg 12, 2024: €1,50m, Leicester
- 30 thg 5, 2025: €1,20m, Leicester
- 6 thg 10, 2025: €1m, Wrexham
- 3 thg 12, 2025: €800k, Wrexham
- 28 thg 5, 2026: €600k, Wrexham
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danny Ward đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danny Ward là Wrexham.
Danny Ward từng mang áo số mấy?
- Danny Ward đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Wrexham.
Danny Ward chơi vị trí nào?
- Danny Ward chơi ở vị trí Thủ môn.
Danny Ward bao nhiêu tuổi?
- Danny Ward 33 tuổi, sinh ngày 22 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Danny Ward là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danny Ward là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny Ward là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Danny Ward là 10,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Danny Ward đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danny Ward đã thi đấu 69 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danny Ward đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danny Ward đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danny Ward đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Wales.
Danny Ward mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danny Ward là Wales.
Danny Ward sinh ra ở đâu?
- Danny Ward sinh ra tại Wrexham, Wales.
Danny Ward cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danny Ward là 1,91 m.
Danny Ward thuận chân nào?
- Danny Ward thuận chân phải.
Hợp đồng của Danny Ward kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danny Ward có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.