CẦU THỦ
Đang thi đấu
Danylo Kravchuk
Giá trị thị trường
500,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 7, 2001
- Nơi sinh
- Voznesensk, Mykolaiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
70
Bàn thắng
6
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 26 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Ingulets Petrove | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 9 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 13 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Vorskla Poltava | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Vorskla Poltava | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Vorskla Poltava | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 34 | |
| 2024 | 9 | 1 | |
| 2022 | 14 | 6 | |
| 22/23 | 14 | 20 | |
| 2021 | 14 | 12 | |
| 2020 | 14 | 3 | |
| 20/21 | 14 | 17 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
- 4 thg 9, 2020: €200k, Vorskla Poltava
- 7 thg 6, 2021: €300k, Vorskla Poltava
- 6 thg 12, 2022: €250k, Ingulets
- 21 thg 6, 2023: €150k, Ingulets
- 11 thg 12, 2023: €200k, Epicentr
- 6 thg 6, 2024: €250k, Epicentr
- 17 thg 12, 2024: €450k, Epicentr
- 10 thg 6, 2025: €500k, Epicentr
- 18 thg 12, 2025: €400k, LNZ Cherkasy
- 2 thg 6, 2026: €500k, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Danylo Kravchuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Danylo Kravchuk là LNZ Cherkasy.
Danylo Kravchuk mang áo số mấy?
- Danylo Kravchuk mang áo số 23. Câu lạc bộ là LNZ Cherkasy.
Danylo Kravchuk chơi vị trí nào?
- Danylo Kravchuk chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Danylo Kravchuk bao nhiêu tuổi?
- Danylo Kravchuk 25 tuổi, sinh ngày 2 tháng 7, 2001.
Giá trị thị trường của Danylo Kravchuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Danylo Kravchuk là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Danylo Kravchuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Danylo Kravchuk đã thi đấu 70 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Danylo Kravchuk đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Danylo Kravchuk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Danylo Kravchuk đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Danylo Kravchuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Danylo Kravchuk là Ukraina.
Danylo Kravchuk sinh ra ở đâu?
- Danylo Kravchuk sinh ra tại Voznesensk, Mykolaiv Oblast, Ukraina.
Danylo Kravchuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Danylo Kravchuk là 1,80 m.
Danylo Kravchuk thuận chân nào?
- Danylo Kravchuk thuận chân phải.
Hợp đồng của Danylo Kravchuk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Danylo Kravchuk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.