CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Darko Brasanac
Giá trị thị trường
400,0 N €
30 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Čajetina, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Serbia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
237
Bàn thắng
10
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | CD Leganés | 30 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | CA Osasuna | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | CA Osasuna | 25 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | CA Osasuna | 35 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | CA Osasuna | 16 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CA Osasuna | 31 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Deportivo Alavés | 24 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | CD Leganés | 23 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Betis Balompié | 25 | 1 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | CD Leganés | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | CA Osasuna | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CA Osasuna | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | CD Leganés | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | FK Partizan Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 1 | — | |
| 24/25 | 14 | 39 | 1 | |
| 23/24 | 8 | 15 | — | |
| 22/23 | 8 | 34 | — | |
| 21/22 | 8 | 37 | — | |
| 20/21 | 8 | 22 | — | |
| 19/20 | 20 | 36 | — | |
| 18/19 | 20 | 29 | — | |
| 17/18 | 24 | 31 | — | |
| 16/17 | 22 | 32 | — | |
| 2016 | 8 | 2 | 2 | |
| 2015 | 8 | 10 | — | |
| 2014 | 8 | 6 | — | |
| 2013 | 8 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2017
- 28 thg 3, 2010: €50k, Partizan
- 19 thg 4, 2010: €200k, Partizan
- 1 thg 9, 2010: €250k, Partizan
- 1 thg 5, 2011: €450k, Partizan
- 2 thg 11, 2011: €400k, Smederevo 1924
- 16 thg 4, 2012: €600k, Smederevo 1924
- 2 thg 10, 2012: €600k, Partizan
- 18 thg 4, 2013: €750k, Partizan
- 25 thg 11, 2013: €600k, Partizan
- 11 thg 11, 2014: €900k, Partizan
- 15 thg 6, 2015: €1,50m, Partizan
- 23 thg 11, 2015: €2,25m, Partizan
- 29 thg 5, 2016: €2,50m, Partizan
- 24 thg 1, 2017: €3m, Real Betis
- 5 thg 6, 2017: €4m, Real Betis
- 1 thg 1, 2018: €2m, CD Leganés
- 21 thg 12, 2018: €2m, Alavés
- 20 thg 12, 2019: €2m, CA Osasuna
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, CA Osasuna
- 8 thg 10, 2020: €2m, CA Osasuna
- 5 thg 1, 2021: €1,80m, CA Osasuna
- 30 thg 12, 2021: €2m, CA Osasuna
- 22 thg 12, 2023: €1,50m, CA Osasuna
- 24 thg 6, 2024: €1,40m, CD Leganés
- 27 thg 12, 2024: €1,20m, CD Leganés
- 21 thg 3, 2025: €600k, CD Leganés
- 9 thg 6, 2025: €500k, CD Leganés
- 30 thg 12, 2025: €400k, Málaga CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Darko Brasanac từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Darko Brasanac trước đây là CD Leganés.
Darko Brasanac từng mang áo số mấy?
- Darko Brasanac đã mang áo số 5 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Málaga CF.
Darko Brasanac chơi vị trí nào?
- Darko Brasanac chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Darko Brasanac bao nhiêu tuổi?
- Darko Brasanac 34 tuổi, sinh ngày 12 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Darko Brasanac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Darko Brasanac là 400,0 N €, vào ngày 30 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Darko Brasanac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Darko Brasanac là 4,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2017.
Darko Brasanac đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Darko Brasanac đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Darko Brasanac đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Darko Brasanac đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Darko Brasanac đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Darko Brasanac mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Darko Brasanac là Serbia.
Darko Brasanac sinh ra ở đâu?
- Darko Brasanac sinh ra tại Čajetina, Jugoslawien (SFR).
Darko Brasanac cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Darko Brasanac là 1,78 m.
Darko Brasanac thuận chân nào?
- Darko Brasanac thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.