CẦU THỦ
Đang thi đấu
David Alaba
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
25
Số trận
507
Bàn thắng
35
Kiến tạo
60
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 28 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 19 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayern Munich | 28 | 2 | 6 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 3 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 24 | — | |
| 25/26 | 4 | 41 | — | |
| 23/24 | 4 | 21 | — | |
| 22/23 | 4 | 42 | — | |
| 21/22 | 4 | 47 | — | |
| 20/21 | 27 | 46 | 1 | |
| 19/20 | 27 | 45 | — | |
| 18/19 | 27 | 44 | — | |
| 17/18 | 27 | 36 | — | |
| 16/17 | 27 | 49 | — | |
| 15/16 | 27 | 46 | — | |
| 14/15 | 27 | 29 | — | |
| 13/14 | 27 | 54 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 24 thg 6, 2008: €200k, A. Vienna Res.
- 13 thg 10, 2009: €800k, FC Bayern II
- 11 thg 1, 2010: €1m, FC Bayern II
- 16 thg 7, 2010: €2m, Bayern Munich
- 12 thg 1, 2011: €2m, Hoffenheim
- 1 thg 3, 2011: €3m, Hoffenheim
- 29 thg 6, 2011: €5m, Hoffenheim
- 23 thg 1, 2012: €8,50m, Bayern Munich
- 29 thg 6, 2012: €16m, Bayern Munich
- 13 thg 1, 2013: €22m, Bayern Munich
- 30 thg 6, 2013: €28m, Bayern Munich
- 5 thg 11, 2013: €32m, Bayern Munich
- 10 thg 7, 2014: €35m, Bayern Munich
- 4 thg 2, 2015: €38m, Bayern Munich
- 16 thg 10, 2015: €45m, Bayern Munich
- 7 thg 2, 2017: €40m, Bayern Munich
- 19 thg 6, 2017: €38m, Bayern Munich
- 4 thg 4, 2018: €50m, Bayern Munich
- 18 thg 12, 2018: €55m, Bayern Munich
- 17 thg 12, 2019: €65m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €52m, Bayern Munich
- 8 thg 7, 2020: €65m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €55m, Bayern Munich
- 30 thg 12, 2021: €55m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €50m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €40m, Real Madrid
- 22 thg 12, 2023: €30m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €25m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €20m, Real Madrid
- 11 thg 10, 2024: €15m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €10m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €6m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €4m, Real Madrid
- 16 thg 3, 2026: €3,50m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €3m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David Alaba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David Alaba là Real Madrid.
David Alaba mang áo số mấy?
- David Alaba mang áo số 4. Câu lạc bộ là Real Madrid.
David Alaba chơi vị trí nào?
- David Alaba chơi ở vị trí Trung vệ.
David Alaba bao nhiêu tuổi?
- David Alaba 34 tuổi, sinh ngày 24 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của David Alaba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David Alaba là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Alaba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Alaba là 65,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
David Alaba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David Alaba đã thi đấu 507 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David Alaba đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David Alaba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- David Alaba đã thi đấu 117 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. David Alaba đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
David Alaba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David Alaba là Áo.
David Alaba sinh ra ở đâu?
- David Alaba sinh ra tại Wien, Áo.
David Alaba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David Alaba là 1,80 m.
David Alaba thuận chân nào?
- David Alaba thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.