CẦU THỦ
Đang thi đấu
David Davidyan
Giá trị thị trường
400,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Nizhniy Novgorod, Nga
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Armenia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- HG Partners
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
2
Số trận
10
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Champions League Qu. | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 97 | 8 | |
| 2023 | 97 | 6 | |
| 2022 | 97 | 5 | |
| 2021 | 27 | 12 | |
| 2021 | 97 | 4 | |
| 2020 | 97 | 1 | |
| 2017 | 97 | 2 | |
| 2016 | 11 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
- 23 thg 11, 2017: €75k, Ararat Moskau
- 6 thg 6, 2018: €150k, Ararat Moskau
- 4 thg 9, 2018: €150k, Ararat-Armenia
- 12 thg 12, 2018: €125k, Ararat-Armenia
- 9 thg 12, 2019: €150k, Ararat Yerevan
- 31 thg 8, 2020: €150k, Alashkert FC
- 17 thg 12, 2020: €300k, Alashkert FC
- 29 thg 12, 2021: €300k, Khimki
- 2 thg 6, 2022: €250k, Khimki
- 30 thg 12, 2022: €250k, Pyunik Yerevan
- 12 thg 6, 2025: €225k, Pyunik Yerevan
- 3 thg 12, 2025: €275k, Rotor Volgograd
- 25 thg 5, 2026: €400k, Rotor Volgograd
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David Davidyan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David Davidyan là Rotor Volgograd.
David Davidyan từng mang áo số mấy?
- David Davidyan đã mang áo số 97 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Pyunik Yerevan.
David Davidyan chơi vị trí nào?
- David Davidyan chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
David Davidyan bao nhiêu tuổi?
- David Davidyan 28 tuổi, sinh ngày 14 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của David Davidyan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David Davidyan là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
David Davidyan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David Davidyan đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David Davidyan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David Davidyan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- David Davidyan đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Armenia.
David Davidyan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David Davidyan là Armenia.
David Davidyan sinh ra ở đâu?
- David Davidyan sinh ra tại Nizhniy Novgorod, Nga.
David Davidyan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David Davidyan là 1,73 m.
David Davidyan thuận chân nào?
- David Davidyan thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của David Davidyan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của David Davidyan đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.