CẦU THỦ
Đang thi đấu
David de Gea
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Luigi Ferraris, Genova
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
566
Trận giữ sạch lưới
187
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | ACF Fiorentina | 37 | 49 | 10 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | ACF Fiorentina | 35 | 38 | 11 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 38 | 43 | 17 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 38 | 57 | 8 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 26 | 32 | 9 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 38 | 36 | 13 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 38 | 54 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 37 | 28 | 18 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 35 | 29 | 14 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 34 | 33 | 15 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 37 | 37 | 10 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 37 | 43 | 12 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 28 | 26 | 11 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 6 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 6 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 5 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 12 | 12 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 7 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 5 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 5 | 17 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 9 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 6 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 6 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 10 | 9 | 5 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 7 | 8 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 43 | 52 | 25 | |
| 24/25 | 43 | 53 | — | |
| 22/23 | 1 | 56 | — | |
| 21/22 | 1 | 46 | — | |
| 20/21 | 1 | 50 | — | |
| 19/20 | 1 | 47 | 4 | |
| 18/19 | 1 | 49 | 4 | |
| 17/18 | 1 | 47 | 1 | |
| 16/17 | 1 | 51 | — | |
| 15/16 | 1 | 48 | — | |
| 14/15 | 1 | 42 | — | |
| 13/14 | 1 | 50 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 23 thg 11, 2007: €100k, Atl. Madrid U19
- 6 thg 8, 2009: €500k, Atlético
- 3 thg 12, 2009: €800k, Atlético
- 29 thg 1, 2010: €3m, Atlético
- 12 thg 4, 2010: €7m, Atlético
- 27 thg 8, 2010: €12m, Atlético
- 8 thg 8, 2011: €18m, Man Utd
- 6 thg 2, 2012: €16m, Man Utd
- 24 thg 6, 2012: €17,50m, Man Utd
- 28 thg 1, 2013: €17m, Man Utd
- 12 thg 8, 2014: €18m, Man Utd
- 12 thg 2, 2015: €25m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €30m, Man Utd
- 9 thg 2, 2016: €35m, Man Utd
- 1 thg 6, 2016: €40m, Man Utd
- 2 thg 1, 2018: €50m, Man Utd
- 23 thg 3, 2018: €60m, Man Utd
- 28 thg 5, 2018: €70m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €65m, Man Utd
- 10 thg 12, 2019: €60m, Man Utd
- 9 thg 3, 2020: €50m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €40m, Man Utd
- 13 thg 10, 2020: €35m, Man Utd
- 17 thg 12, 2020: €25m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €22m, Man Utd
- 31 thg 5, 2021: €18m, Man Utd
- 29 thg 3, 2022: €15m, Man Utd
- 20 thg 6, 2023: €13m, Man Utd
- 25 thg 10, 2023: €8m, Without Club
- 29 thg 3, 2024: €5m, Without Club
- 18 thg 10, 2024: €5m, ACF Fiorentina
- 23 thg 12, 2025: €3,50m, ACF Fiorentina
- 29 thg 5, 2026: €3,50m, ACF Fiorentina
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David de Gea đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David de Gea là ACF Fiorentina.
David de Gea mang áo số mấy?
- David de Gea mang áo số 43. Câu lạc bộ là Fiorentina.
David de Gea chơi vị trí nào?
- David de Gea chơi ở vị trí Thủ môn.
David de Gea bao nhiêu tuổi?
- David de Gea 35 tuổi, sinh ngày 7 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của David de Gea là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David de Gea là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David de Gea là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David de Gea là 70,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
David de Gea đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David de Gea đã thi đấu 566 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David de Gea đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David de Gea đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- David de Gea đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
David de Gea mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David de Gea là Tây Ban Nha.
David de Gea sinh ra ở đâu?
- David de Gea sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
David de Gea cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David de Gea là 1,92 m.
David de Gea thuận chân nào?
- David de Gea thuận chân phải.
Hợp đồng của David de Gea kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của David de Gea có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.