CẦU THỦ
Đang thi đấu
David Hrncar
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Žilina, Slovakia
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FairSport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
3
Số trận
43
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | FCV Dender EH | 15 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | FCV Dender EH | 25 | 2 | 2 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | FCV Dender EH | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 28 | |
| 24/25 | 20 | 27 | |
| 2022 | 18 | 8 | |
| 2021 | 18 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 12 tháng 6, 2025
- 28 thg 6, 2017: €50k, MSK Zilina B
- 30 thg 12, 2018: €75k, Slo. Bratislava
- 15 thg 12, 2019: €175k, Pohronie
- 10 thg 7, 2020: €175k, FC ViOn
- 28 thg 12, 2020: €450k, FC ViOn
- 26 thg 6, 2021: €600k, FC ViOn
- 26 thg 12, 2021: €550k, Slo. Bratislava
- 30 thg 5, 2023: €750k, SK Beveren
- 28 thg 12, 2023: €700k, SK Beveren
- 20 thg 6, 2024: €800k, SK Beveren
- 2 thg 10, 2024: €1m, FCV Dender EH
- 11 thg 12, 2024: €800k, FCV Dender EH
- 12 thg 6, 2025: €1,20m, FCV Dender EH
- 1 thg 10, 2025: €1m, FCV Dender EH
- 10 thg 12, 2025: €750k, FCV Dender EH
- 13 thg 3, 2026: €500k, FCV Dender EH
- 4 thg 6, 2026: €500k, FCV Dender EH
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
David Hrncar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của David Hrncar là FCV Dender EH.
David Hrncar mang áo số mấy?
- David Hrncar mang áo số 20. Câu lạc bộ là FCV Dender EH.
David Hrncar chơi vị trí nào?
- David Hrncar chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
David Hrncar bao nhiêu tuổi?
- David Hrncar 28 tuổi, sinh ngày 10 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của David Hrncar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của David Hrncar là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Hrncar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của David Hrncar là 1,2 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2025.
David Hrncar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, David Hrncar đã thi đấu 43 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, David Hrncar đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
David Hrncar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của David Hrncar là Slovakia.
David Hrncar sinh ra ở đâu?
- David Hrncar sinh ra tại Žilina, Slovakia.
David Hrncar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của David Hrncar là 1,87 m.
David Hrncar thuận chân nào?
- David Hrncar thuận chân phải.
Hợp đồng của David Hrncar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của David Hrncar có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.