CẦU THỦ
Đang thi đấu
Davide Calabria
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Brescia, Italy
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
318
Bàn thắng
13
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 19 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 29 | 1 | 3 | 5 | 1 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 25 | 1 | 5 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 26 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 32 | 2 | 2 | 7 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 25 | 1 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 26 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | AC Milan | 21 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 6 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Serie A | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 17 | — | |
| 25/26 | 2 | 39 | — | |
| 24/25 | 2 | 25 | 5 | |
| 23/24 | 2 | 45 | 35 | |
| 22/23 | 2 | 38 | 28 | |
| 21/22 | 2 | 34 | 19 | |
| 20/21 | 2 | 45 | — | |
| 19/20 | 2 | 37 | — | |
| 18/19 | 2 | 39 | — | |
| 17/18 | 2 | 44 | — | |
| 16/17 | 96 | 26 | — | |
| 2015 | 96 | 5 | — | |
| 15/16 | 96 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2021
- 31 thg 10, 2013: €75k, Milan U19
- 18 thg 5, 2014: €125k, Milan U19
- 17 thg 6, 2015: €150k, Milan U19
- 5 thg 11, 2015: €700k, AC Milan
- 4 thg 1, 2016: €800k, AC Milan
- 15 thg 7, 2016: €1m, AC Milan
- 14 thg 10, 2016: €2,50m, AC Milan
- 8 thg 6, 2017: €4m, AC Milan
- 29 thg 12, 2017: €5m, AC Milan
- 24 thg 3, 2018: €10m, AC Milan
- 7 thg 6, 2018: €13m, AC Milan
- 20 thg 12, 2018: €17m, AC Milan
- 1 thg 3, 2019: €20m, AC Milan
- 8 thg 10, 2019: €18m, AC Milan
- 12 thg 12, 2019: €15m, AC Milan
- 3 thg 3, 2020: €12m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €10m, AC Milan
- 29 thg 12, 2020: €18m, AC Milan
- 23 thg 3, 2021: €25m, AC Milan
- 21 thg 3, 2023: €20m, AC Milan
- 20 thg 12, 2023: €15m, AC Milan
- 5 thg 6, 2024: €13m, AC Milan
- 18 thg 10, 2024: €10m, AC Milan
- 18 thg 12, 2024: €7,50m, AC Milan
- 17 thg 6, 2025: €4,50m, Bologna
- 12 thg 12, 2025: €4,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €4,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Davide Calabria đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Davide Calabria là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Davide Calabria mang áo số mấy?
- Davide Calabria mang áo số 14. Câu lạc bộ là Bologna.
Davide Calabria chơi vị trí nào?
- Davide Calabria chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Davide Calabria bao nhiêu tuổi?
- Davide Calabria 29 tuổi, sinh ngày 6 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường của Davide Calabria là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Davide Calabria là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Davide Calabria là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Davide Calabria là 25,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2021.
Davide Calabria đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Davide Calabria đã thi đấu 318 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Davide Calabria đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Davide Calabria đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Davide Calabria đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Davide Calabria mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Davide Calabria là Italy.
Davide Calabria sinh ra ở đâu?
- Davide Calabria sinh ra tại Brescia, Italy.
Davide Calabria cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Davide Calabria là 1,76 m.
Davide Calabria thuận chân nào?
- Davide Calabria thuận chân phải.
Hợp đồng của Davide Calabria kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Davide Calabria có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.